(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa jäljittelemään
B1
verbi B1 General

jäljittelemään

/ˈjælːjitːelemæːn/
mô phỏng theo
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "jäljittelemään"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä tai luoda jotakin samankaltaista kuin jokin muu; matkia.

Ý nghĩa của "jäljittelemään" trong tiếng Việt

Được thiết kế hoặc xây dựng để giống hoặc bắt chước một cái gì đó khác.

Câu ví dụ với "jäljittelemään"

  • "Hän yritti jäljitellä laulajan ääntä."

    "Cô ấy cố gắng mô phỏng theo giọng của ca sĩ."

  • "Elokuva jäljittelee tunnettua klassikkoa."

    "Bộ phim mô phỏng theo một tác phẩm kinh điển nổi tiếng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "jäljittelemään"

Đồng nghĩa

Cách dùng "jäljittelemään" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng khi muốn diễn tả việc sao chép hoặc làm theo một cách có chủ ý, nhằm tạo ra một bản sao tương tự. Cần phân biệt với 'matkia' (matkia), có thể mang nghĩa bắt chước một cách đơn thuần, không nhất thiết tạo ra sản phẩm giống hệt.

Bảng chia từ (Taivutus) của "jäljittelemään"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: jäljittelemään

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) jäljittelen
Minä jäljittelen lintujen laulua.
(Tôi bắt chước tiếng chim hót.)
sinä (bạn) jäljittelet
Sinä jäljittelet usein julkkiksia.
(Bạn thường bắt chước những người nổi tiếng.)
hän (anh/cô ấy) jäljittelee
Hän jäljittelee opettajan ääntä.
(Anh ấy/Cô ấy bắt chước giọng của giáo viên.)
me (chúng tôi) jäljittelemme
Me jäljittelemme toistemme puhetyylejä.
(Chúng tôi bắt chước phong cách nói chuyện của nhau.)
te (các bạn) jäljittelette
Te jäljittelette vanhoja mainoksia.
(Các bạn bắt chước những quảng cáo cũ.)
he (họ) jäljittelevät
He jäljittelevät elokuvien kohtauksia.
(Họ bắt chước các cảnh trong phim.)