(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa jäljitteleminen
B1
verbi B1 General

jäljitteleminen

/ˈjælʲitːeleminen/
bắt chước
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "jäljitteleminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

jonkun tai jonkin käytöksen, toiminnan tai tyylin toistamista tai noudattamista

Ý nghĩa của "jäljitteleminen" trong tiếng Việt

Bắt chước hành vi, hành động hoặc phong cách của ai đó hoặc cái gì đó.

Câu ví dụ với "jäljitteleminen"

  • "Lapset jäljittelevät usein vanhempiensa käytöstä."

    "Trẻ em thường bắt chước hành vi của cha mẹ."

  • "Hän yritti jäljitellä laulajan ääntä."

    "Anh ấy cố gắng bắt chước giọng của ca sĩ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "jäljitteleminen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

olla omaperäinen (độc đáo, khác biệt)

Cách dùng "jäljitteleminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này có nghĩa là sao chép, mô phỏng lại hành động, cách cư xử, hoặc phong cách của ai đó hoặc cái gì đó. Nó thường mang ý nghĩa bắt chước một cách có ý thức.

Bảng chia từ (Taivutus) của "jäljitteleminen"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: jäljitteleminen

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) jäljittelen
Minä jäljittelen lintujen laulua.
(Tôi bắt chước tiếng chim hót.)
sinä (bạn) jäljittelet
Sinä jäljittelet usein minun ääntäni.
(Bạn thường bắt chước giọng của tôi.)
hän (anh/cô ấy) jäljittelee
Hän jäljittelee kuuluisia laulajia.
(Anh ấy/Cô ấy bắt chước những ca sĩ nổi tiếng.)
me (chúng tôi) jäljittelemme
Me jälittelemme toistemme puhetyylejä.
(Chúng tôi bắt chước phong cách nói chuyện của nhau.)
te (các bạn) jäljittelette
Te jäljittelette opettajan aksenttia.
(Các bạn bắt chước giọng của giáo viên.)
he (họ) jäljittelevät
He jäljittelevät elokuvien kohtauksia.
(Họ bắt chước các cảnh trong phim.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Lasten jäljitteleminen on hauskaa, mutta joskus myös ärsyttävää."

    "Việc trẻ em bắt chước là điều thú vị, nhưng đôi khi cũng gây khó chịu."

  • "Hänen jäljittelemisensä muiden puhetyylejä on todella taitavaa."

    "Việc anh ấy bắt chước phong cách nói của người khác thực sự rất khéo léo."

  • "Jäljittelemisessä on tärkeää ymmärtää, mitä yrittää kopioida."

    "Trong việc bắt chước, điều quan trọng là phải hiểu mình đang cố gắng sao chép điều gì."

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Lapset jäljittelevät usein vanhempiensa käytöstä."

    "Trẻ em thường bắt chước hành vi của cha mẹ."

  • "Hän alkoi jäljitellä kuuluisan laulajan ääntä."

    "Cô ấy bắt đầu bắt chước giọng của một ca sĩ nổi tiếng."

  • "On tärkeää, ettei jäljittele toisten ideoita suoraan ilman lupaa."

    "Điều quan trọng là không được sao chép ý tưởng của người khác trực tiếp mà không được phép."