(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa jalomielinen
C1
adjektiivi C1 Chung

jalomielinen

/'jɑlomie̯linen/
mục tiêu cao cả
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "jalomielinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö, jolla on korkeat moraaliset periaatteet ja joka pyrkii hyvään.

Ý nghĩa của "jalomielinen" trong tiếng Việt

Cao chót vót, rất cao; có chiều cao gây ấn tượng.

Câu ví dụ với "jalomielinen"

  • "Hän on jalopiirteinen ja jalomielinen ihminen."

    "Anh ấy là một người có tính cách cao thượng và có mục tiêu cao cả."

  • "Jalomielinen teko auttaa aina muita."

    "Một hành động cao cả luôn giúp đỡ người khác."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "jalomielinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "jalomielinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'jalomielinen' diễn tả một người có mục tiêu cao cả, hướng đến những điều tốt đẹp và có đạo đức tốt. Sắc thái của từ này mạnh hơn so với việc chỉ nói ai đó là 'tốt bụng'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "jalomielinen"