(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa jalostettu
B1
verbi B1 Chăn nuôi, Sinh học, Ngôn ngữ học

jalostettu

/ˈjɑlostettu/
được lai tạo
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "jalostettu"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jalostaa-verbin passiivimuoto. Kasvien tai eläinten ominaisuuksien parantaminen risteyttämällä ja valikoimalla.

Ý nghĩa của "jalostettu" trong tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'breed': nuôi động vật hoặc trồng cây để tạo ra con non hoặc cây mới với những phẩm chất đặc biệt.

Câu ví dụ với "jalostettu"

  • "Nämä tomaatit ovat jalostettu kestämään paremmin tauteja."

    "Những quả cà chua này được lai tạo để chống lại bệnh tật tốt hơn."

  • "Jalostettu koirarotu sopii hyvin lapsiperheille."

    "Giống chó được lai tạo này rất phù hợp cho các gia đình có trẻ em."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "jalostettu"

Đồng nghĩa

kehitetty (được phát triển)

Cách dùng "jalostettu" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'jalostettu' viittaa usein kasveihin tai eläimiin, joita on muokattu geneettisesti tai valikoivasti lisääntymisen kautta. Vastaa merkitykseltään Tiếng Việt 'được lai tạo'. Huomaa passiivimuoto.

Bảng chia từ (Taivutus) của "jalostettu"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: jalostaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) jalostan
Minä jalostan ruokaa tehtaassa.
(Tôi chế biến thức ăn trong nhà máy.)
sinä (bạn) jalostat
Sinä jalostat vihanneksia kotona.
(Bạn chế biến rau củ ở nhà.)
hän (anh/cô ấy) jalostaa
Hän jalostaa ideoita uudeksi tuotteeksi.
(Anh ấy/Cô ấy phát triển các ý tưởng thành một sản phẩm mới.)
me (chúng tôi) jalostamme
Me jalostamme tietoa raporttia varten.
(Chúng tôi xử lý thông tin để làm báo cáo.)
te (các bạn) jalostatte
Te jalostatte dataa tilastoja varten.
(Các bạn xử lý dữ liệu cho thống kê.)
he (họ) jalostavat
He jalostavat öljyä polttoaineeksi.
(Họ tinh chế dầu thành nhiên liệu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Suomessa jalostetaan paljon ohraa."

    "Ở Phần Lan, lúa mạch được lai tạo rất nhiều."

  • "Nämä tomaatit on jalostettu erityisesti kestämään kylmää."

    "Những quả cà chua này được lai tạo đặc biệt để chịu được lạnh."

  • "Koira jalostetaan yhä paremmaksi työkoiraksi."

    "Con chó đang được lai tạo để trở thành một con chó nghiệp vụ tốt hơn."