(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa jännittää
B1
verbi B1 Tâm lý học, Cảm xúc

jännittää

/ˈjænnitːæː/
trở nên lo lắng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "jännittää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tunne epävarmuutta, pelkoa tai levottomuutta tulevaa tapahtumaa kohtaan.

Ý nghĩa của "jännittää" trong tiếng Việt

Trở nên lo lắng, bồn chồn hoặc sợ hãi.

Câu ví dụ với "jännittää"

  • "Minua jännittää huominen tentti."

    "Tôi lo lắng về bài kiểm tra ngày mai."

  • "Häntä jännitti esiintyä suuren yleisön edessä."

    "Anh ấy lo lắng khi phải biểu diễn trước đám đông lớn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "jännittää"

Đồng nghĩa

Cách dùng "jännittää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng khi nói về cảm giác lo lắng, hồi hộp trước một sự kiện quan trọng như kỳ thi, buổi phỏng vấn, hoặc một cuộc gặp gỡ nào đó. Sắc thái của 'jännittää' có thể mang tính tích cực (hồi hộp mong chờ) hoặc tiêu cực (lo lắng sợ hãi), tùy thuộc vào ngữ cảnh.

Bảng chia từ (Taivutus) của "jännittää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: jännittää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) jännitän
Minä jännitän huomista koetta.
(Tôi hồi hộp về bài kiểm tra ngày mai.)
sinä (bạn) jännität
Sinä jännität aina esiintymistä.
(Bạn luôn lo lắng trước khi biểu diễn.)
hän (anh/cô ấy) jännittää
Hän jännittää lentämistä.
(Anh/Cô ấy sợ đi máy bay.)
me (chúng tôi) jännitämme
Me jännitämme loman alkua.
(Chúng tôi rất mong chờ kỳ nghỉ bắt đầu.)
te (các bạn) jännitätte
Te jännitätte varmaan huomista peliä.
(Các bạn có lẽ đang lo lắng về trận đấu ngày mai.)
he (họ) jännittävät
He jännittävät uuteen työpaikkaan menoa.
(Họ lo lắng về việc bắt đầu một công việc mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Minua jännitettiin ennen tenttiä."

    "Tôi đã cảm thấy lo lắng trước kỳ thi."

  • "Häntä jännitettiin esiintymisen takia."

    "Anh ấy/Cô ấy đã cảm thấy lo lắng vì buổi biểu diễn."

  • "Meitä jännitettiin matkan aikana."

    "Chúng tôi đã cảm thấy lo lắng trong suốt chuyến đi."