(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa järjestää
A2
verbi A2 Tổng quát/Văn phòng

järjestää

/ˈjærjesteæ/
sắp xếp
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "järjestää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Laittaa asioita tiettyyn järjestykseen.

Ý nghĩa của "järjestää" trong tiếng Việt

Thu thập và sắp xếp (văn bản, thông tin hoặc bộ số liệu) theo đúng thứ tự.

Câu ví dụ với "järjestää"

  • "Hän järjestää kirjat hyllyyn."

    "Cô ấy sắp xếp những quyển sách lên kệ."

  • "Meidän täytyy järjestää tiedot taulukkoon."

    "Chúng ta cần sắp xếp thông tin vào bảng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "järjestää"

Đồng nghĩa

luokitella (phân loại) ryhmitellä (gom nhóm)

Trái nghĩa

Cách dùng "järjestää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sanoilla 'järjestää' ja 'lajitella' on samankaltaisia merkityksiä, mutta 'järjestää' sisältää usein enemmän organisointia tai valmistelua kuin pelkkä 'lajitella'. Esimerkiksi, voit 'järjestää' juhlat (järjestää juhlat) mutta 'lajitella' paperit (lajitella paperit).

Bảng chia từ (Taivutus) của "järjestää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: järjestää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) järjestän
Minä järjestän juhlat huomenna.
(Tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc vào ngày mai.)
sinä (bạn) järjestät
Sinä järjestät kokouksen.
(Bạn đang sắp xếp cuộc họp.)
hän (anh/cô ấy) järjestää
Hän järjestää kirjat hyllyyn.
(Anh/Cô ấy đang sắp xếp sách lên kệ.)
me (chúng tôi) järjestämme
Me järjestämme tapahtuman ensi viikolla.
(Chúng tôi sẽ tổ chức sự kiện vào tuần tới.)
te (các bạn) järjestätte
Te järjestätte huoneen siistiksi.
(Các bạn đang dọn dẹp phòng gọn gàng.)
he (họ) järjestävät
He järjestävät mielenosoituksen.
(Họ đang tổ chức một cuộc biểu tình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Minä järjestäisin juhlat, jos minulla olisi enemmän aikaa."

    "Tôi sẽ tổ chức bữa tiệc, nếu tôi có nhiều thời gian hơn."

  • "Hän järjestäisi kirjat hyllyyn, jos hänellä olisi hylly."

    "Anh ấy sẽ sắp xếp sách lên kệ, nếu anh ấy có kệ."

  • "Me järjestäisimme kokouksen, jos kaikki olisivat samaa mieltä."

    "Chúng tôi sẽ tổ chức cuộc họp, nếu mọi người đều đồng ý."

Thì Hiện tại
  • "Minä järjestän kirjat hyllyyn."

    "Tôi sắp xếp sách lên kệ."

  • "Hän järjestää juhlat ensi viikolla."

    "Anh ấy/Cô ấy tổ chức tiệc vào tuần tới."

  • "Me järjestämme kokouksen huomenna."

    "Chúng tôi tổ chức cuộc họp vào ngày mai."