järjestää
Định nghĩa & Giải nghĩa "järjestää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Laittaa asioita tiettyyn järjestykseen.
Ý nghĩa của "järjestää" trong tiếng Việt
Thu thập và sắp xếp (văn bản, thông tin hoặc bộ số liệu) theo đúng thứ tự.
Câu ví dụ với "järjestää"
-
"Hän järjestää kirjat hyllyyn."
"Cô ấy sắp xếp những quyển sách lên kệ."
-
"Meidän täytyy järjestää tiedot taulukkoon."
"Chúng ta cần sắp xếp thông tin vào bảng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "järjestää"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "järjestää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sanoilla 'järjestää' ja 'lajitella' on samankaltaisia merkityksiä, mutta 'järjestää' sisältää usein enemmän organisointia tai valmistelua kuin pelkkä 'lajitella'. Esimerkiksi, voit 'järjestää' juhlat (järjestää juhlat) mutta 'lajitella' paperit (lajitella paperit).
Bảng chia từ (Taivutus) của "järjestää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: järjestää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | järjestän |
Minä järjestän juhlat huomenna.
(Tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc vào ngày mai.)
|
| sinä (bạn) | järjestät |
Sinä järjestät kokouksen.
(Bạn đang sắp xếp cuộc họp.)
|
| hän (anh/cô ấy) | järjestää |
Hän järjestää kirjat hyllyyn.
(Anh/Cô ấy đang sắp xếp sách lên kệ.)
|
| me (chúng tôi) | järjestämme |
Me järjestämme tapahtuman ensi viikolla.
(Chúng tôi sẽ tổ chức sự kiện vào tuần tới.)
|
| te (các bạn) | järjestätte |
Te järjestätte huoneen siistiksi.
(Các bạn đang dọn dẹp phòng gọn gàng.)
|
| he (họ) | järjestävät |
He järjestävät mielenosoituksen.
(Họ đang tổ chức một cuộc biểu tình.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä järjestäisin juhlat, jos minulla olisi enemmän aikaa."
"Tôi sẽ tổ chức bữa tiệc, nếu tôi có nhiều thời gian hơn."
-
"Hän järjestäisi kirjat hyllyyn, jos hänellä olisi hylly."
"Anh ấy sẽ sắp xếp sách lên kệ, nếu anh ấy có kệ."
-
"Me järjestäisimme kokouksen, jos kaikki olisivat samaa mieltä."
"Chúng tôi sẽ tổ chức cuộc họp, nếu mọi người đều đồng ý."
-
"Minä järjestän kirjat hyllyyn."
"Tôi sắp xếp sách lên kệ."
-
"Hän järjestää juhlat ensi viikolla."
"Anh ấy/Cô ấy tổ chức tiệc vào tuần tới."
-
"Me järjestämme kokouksen huomenna."
"Chúng tôi tổ chức cuộc họp vào ngày mai."