(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa järjestelmä
B1
substantiivi B1 Đa lĩnh vực (Công nghệ thông tin, Khoa học, Kinh tế, Đời sống hàng ngày)

järjestelmä

/ˈjærjestelmä/
hệ thống
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "järjestelmä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Toiminnallinen kokonaisuus, joka koostuu useista osista, jotka ovat yhteydessä toisiinsa ja toimivat yhdessä.

Ý nghĩa của "järjestelmä" trong tiếng Việt

Một tập hợp các thứ hoạt động cùng nhau như các bộ phận của một cơ chế hoặc một mạng lưới kết nối với nhau.

Câu ví dụ với "järjestelmä"

  • "Tämä on monimutkainen järjestelmä."

    "Đây là một hệ thống phức tạp."

  • "Koulutusjärjestelmä Suomessa on korkeatasoinen."

    "Hệ thống giáo dục ở Phần Lan có chất lượng cao."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "järjestelmä"

Đồng nghĩa

kokonaisuus (tổng thể) yhdistelmä (sự kết hợp)

Cách dùng "järjestelmä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa hyvin yleiskäsitteelle 'hệ thống' vietnamiksi. Käytetään monissa eri yhteyksissä, kuten tietokonejärjestelmät, poliittiset järjestelmät jne.

Bảng chia từ (Taivutus) của "järjestelmä"

Bảng chia từ (Declension) cho järjestelmä:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít järjestelmä
Tämä on monimutkainen järjestelmä.
(Đây là một hệ thống phức tạp.)
Biến cách số ít järjestelmää
Tarvitsemme uutta järjestelmää.
(Chúng ta cần một hệ thống mới.)
Sở hữu cách số ít järjestelmän
Järjestelmän vika aiheutti ongelmia.
(Lỗi của hệ thống đã gây ra các vấn đề.)
Nguyên thể số nhiều järjestelmät
Nämä ovat tehokkaita järjestelmät.
(Đây là những hệ thống hiệu quả.)