(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa järjestelmällinen
B1
adjektiivi B1 Chung

järjestelmällinen

/ˈjærjestelmælinen/
có tổ chức tốt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "järjestelmällinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonka toiminta on suunnitelmallista ja johdonmukaista.

Ý nghĩa của "järjestelmällinen" trong tiếng Việt

Được sắp xếp hoặc lên kế hoạch một cách rõ ràng, có trật tự.

Câu ví dụ với "järjestelmällinen"

  • "Hän on hyvin järjestelmällinen työssään."

    "Cô ấy rất có tổ chức trong công việc."

  • "Järjestelmällinen lähestymistapa ongelmaan auttoi löytämään ratkaisun nopeasti."

    "Cách tiếp cận vấn đề một cách có hệ thống đã giúp tìm ra giải pháp một cách nhanh chóng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "järjestelmällinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "järjestelmällinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'järjestelmällinen' nhấn mạnh tính hệ thống, có phương pháp và logic trong cách tổ chức. Nó thường được dùng để mô tả quy trình, công việc hoặc cách suy nghĩ có trật tự. Nên chú ý đến cách phát âm phụ âm 'j' và 'l' đôi.

Bảng chia từ (Taivutus) của "järjestelmällinen"