(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa jatkaminen
B1
substantiivi B1 Kinh tế, Tài chính, Công nghệ thông tin, Vận tải

jatkaminen

/ˈjɑtkɑminen/
sự gia hạn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "jatkaminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin toiminnan, sopimuksen tai muun vastaavan voimassaolon pidentäminen.

Ý nghĩa của "jatkaminen" trong tiếng Việt

Hành động gia hạn hoặc làm mới một cái gì đó, chẳng hạn như một khoản vay hoặc đầu tư.

Câu ví dụ với "jatkaminen"

  • "Sopimuksen jatkaminen vaatii molempien osapuolten suostumuksen."

    "Việc gia hạn hợp đồng đòi hỏi sự đồng ý của cả hai bên."

  • "Hän neuvotteli lainan jatkamisesta pankin kanssa."

    "Anh ấy đã thương lượng với ngân hàng về việc gia hạn khoản vay."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "jatkaminen"

Đồng nghĩa

pidennys (sự kéo dài) uusiminen (sự làm mới)

Trái nghĩa

päättyminen (sự kết thúc)

Cách dùng "jatkaminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sự gia hạn thường liên quan đến việc kéo dài thời gian hiệu lực của một thỏa thuận, hợp đồng, giấy phép, hoặc khoản vay. Nên phân biệt với 'uudistaminen' (làm mới) mặc dù đôi khi chúng có thể thay thế cho nhau.

Bảng chia từ (Taivutus) của "jatkaminen"

Bảng chia từ (Declension) cho jatkaminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít jatkaminen
Jatkaminen on tärkeää.
(Việc tiếp tục là quan trọng.)
Biến cách số ít jatkamista
Tarvitsen jatkamista.
(Tôi cần sự tiếp tục.)
Sở hữu cách số ít jatkamisen
Jatkamisen tärkeys on ilmeinen.
(Tầm quan trọng của việc tiếp tục là hiển nhiên.)
Nguyên thể số nhiều jatkamiset
Jatkamiset voivat olla vaikeita.
(Những sự tiếp tục có thể khó khăn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Haluamme varmistaa sopimuksen jatkamisen."

    "Chúng tôi muốn đảm bảo việc gia hạn hợp đồng."

  • "Päätimme tukea rahoituksen jatkamisen."

    "Chúng tôi quyết định hỗ trợ việc tiếp tục tài trợ."

  • "On tärkeää huomata toiminnan jatkamisen merkitys."

    "Điều quan trọng cần lưu ý là tầm quan trọng của việc tiếp tục hoạt động."

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Sopimuksen jatkamisella pyritään varmistamaan rahoituksen jatkuvuus."

    "Việc gia hạn hợp đồng nhằm đảm bảo tính liên tục của nguồn tài trợ."

  • "Työskentelyni jatkamisella tällä projektilla on suuri merkitys uralleni."

    "Việc tôi tiếp tục làm việc trong dự án này có ý nghĩa lớn đối với sự nghiệp của tôi."

  • "Kurssin jatkamisella on myönteinen vaikutus opiskelijoiden oppimistuloksiin."

    "Việc tiếp tục khóa học có tác động tích cực đến kết quả học tập của sinh viên."