(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa jättää väliin
B1
verbi B1 Giao tiếp hàng ngày

jättää väliin

/ˈjætːæː ˈvæliːn/
đừng can thiệp vào
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "jättää väliin"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

olla sekaantumatta johonkin, pidättäytyä puuttumasta

Ý nghĩa của "jättää väliin" trong tiếng Việt

Không tham gia vào một tình huống hoặc cuộc tranh cãi nào đó; tránh xa, không can thiệp vào.

Câu ví dụ với "jättää väliin"

  • "Minun piti jättää väliin heidän riitansa."

    "Tôi phải tránh can thiệp vào cuộc cãi vã của họ."

  • "Yritä jättää väliin, se ei ole sinun asiasi."

    "Cố gắng đừng can thiệp vào, đó không phải là việc của bạn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "jättää väliin"

Đồng nghĩa

olla sekaantumatta (không tham gia) pidättäytyä (kiềm chế, giữ mình)

Trái nghĩa

Cách dùng "jättää väliin" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này thường được dùng khi muốn nói về việc không tham gia vào một cuộc tranh cãi, một tình huống khó xử, hoặc một vấn đề nào đó. Nó mang ý nghĩa tránh can thiệp để không làm tình hình tệ hơn hoặc để giữ khoảng cách.

Bảng chia từ (Taivutus) của "jättää väliin"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: jättää väliin

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) jätän väliin
Minä jätän aamupalan väliin tänään.
(Tôi bỏ bữa sáng hôm nay.)
sinä (bạn) jätät väliin
Sinä jätät aina kokoukset väliin.
(Bạn luôn bỏ các cuộc họp.)
hän (anh/cô ấy) jättää väliin
Hän jättää usein lounaan väliin.
(Anh/Cô ấy thường bỏ bữa trưa.)
me (chúng tôi) jätämme väliin
Me jätämme sen ohjelman väliin.
(Chúng tôi bỏ qua chương trình đó.)
te (các bạn) jätätte väliin
Te jätätte sen tärkeän tiedon väliin.
(Các bạn bỏ qua thông tin quan trọng đó.)
he (họ) jättävät väliin
He jättävät kaikki jälkiruoat väliin.
(Họ bỏ qua tất cả các món tráng miệng.)