jättää väliin
Định nghĩa & Giải nghĩa "jättää väliin"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
olla sekaantumatta johonkin, pidättäytyä puuttumasta
Ý nghĩa của "jättää väliin" trong tiếng Việt
Không tham gia vào một tình huống hoặc cuộc tranh cãi nào đó; tránh xa, không can thiệp vào.
Câu ví dụ với "jättää väliin"
-
"Minun piti jättää väliin heidän riitansa."
"Tôi phải tránh can thiệp vào cuộc cãi vã của họ."
-
"Yritä jättää väliin, se ei ole sinun asiasi."
"Cố gắng đừng can thiệp vào, đó không phải là việc của bạn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "jättää väliin"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "jättää väliin" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Cụm từ này thường được dùng khi muốn nói về việc không tham gia vào một cuộc tranh cãi, một tình huống khó xử, hoặc một vấn đề nào đó. Nó mang ý nghĩa tránh can thiệp để không làm tình hình tệ hơn hoặc để giữ khoảng cách.
Bảng chia từ (Taivutus) của "jättää väliin"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: jättää väliin
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | jätän väliin |
Minä jätän aamupalan väliin tänään.
(Tôi bỏ bữa sáng hôm nay.)
|
| sinä (bạn) | jätät väliin |
Sinä jätät aina kokoukset väliin.
(Bạn luôn bỏ các cuộc họp.)
|
| hän (anh/cô ấy) | jättää väliin |
Hän jättää usein lounaan väliin.
(Anh/Cô ấy thường bỏ bữa trưa.)
|
| me (chúng tôi) | jätämme väliin |
Me jätämme sen ohjelman väliin.
(Chúng tôi bỏ qua chương trình đó.)
|
| te (các bạn) | jätätte väliin |
Te jätätte sen tärkeän tiedon väliin.
(Các bạn bỏ qua thông tin quan trọng đó.)
|
| he (họ) | jättävät väliin |
He jättävät kaikki jälkiruoat väliin.
(Họ bỏ qua tất cả các món tráng miệng.)
|