(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa johtaa
B1
verbi B1 Chung

johtaa

/ˈjohtɑː/
dẫn đến
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "johtaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

olla syynä johonkin, aiheuttaa

Ý nghĩa của "johtaa" trong tiếng Việt

gây ra, dẫn đến, có kết quả là

Câu ví dụ với "johtaa"

  • "Tämä päätös johtaa moniin ongelmiin."

    "Quyết định này dẫn đến nhiều vấn đề."

  • "Huono sää voi johtaa lennon viivästymiseen."

    "Thời tiết xấu có thể dẫn đến việc chuyến bay bị hoãn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "johtaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "johtaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'johtaa' có nghĩa rộng hơn 'dẫn đến' trong tiếng Việt, có thể chỉ cả việc dẫn đường, điều hành, hoặc gây ra một kết quả nào đó. Cần chú ý đến ngữ cảnh để chọn nghĩa phù hợp.

Bảng chia từ (Taivutus) của "johtaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: johtaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) johdan
Minä johdan yritystä.
(Tôi điều hành công ty.)
sinä (bạn) johdat
Sinä johdat projektia.
(Bạn đang dẫn dắt dự án.)
hän (anh/cô ấy) johtaa
Hän johtaa kuoroa.
(Cô ấy chỉ huy dàn hợp xướng.)
me (chúng tôi) johdamme
Me johdamme keskustelua.
(Chúng tôi dẫn dắt cuộc trò chuyện.)
te (các bạn) johdatte
Te johdatte joukkuetta.
(Các bạn dẫn dắt đội.)
he (họ) johtavat
He johtavat kokousta.
(Họ chủ trì cuộc họp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Liiallinen sokerin syöminen voi johtaa hampaiden reikiintymiseen."

    "Ăn quá nhiều đường có thể dẫn đến sâu răng."

  • "Päätös johtaa moniin muutoksiin organisaatiossa."

    "Quyết định này sẽ dẫn đến nhiều thay đổi trong tổ chức."

  • "Huono sää voi johtaa lentojen viivästymiseen."

    "Thời tiết xấu có thể dẫn đến việc các chuyến bay bị trì hoãn."

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Liiallinen sokerin syöminen voi johtaa terveysongelmiin."

    "Ăn quá nhiều đường có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe."

  • "Päätös johtaa uusiin investointeihin alueella."

    "Quyết định dẫn đến các khoản đầu tư mới trong khu vực."

  • "Hänen tekonsa johtaa vakaviin seuraamuksiin."

    "Hành động của anh ấy dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng."