(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa jokainen
A2
pronomini A2 Chung

jokainen

/ˈjokɑi̯nen/
mỗi người
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "jokainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

viittaa jokaiseen yksilöön erikseen

Ý nghĩa của "jokainen" trong tiếng Việt

Mỗi người; từng người một.

Câu ví dụ với "jokainen"

  • "Jokainen oppilas sai kirjan."

    "Mỗi học sinh đều nhận được một quyển sách."

  • "Jokainen ihminen on arvokas."

    "Mỗi người đều có giá trị."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "jokainen"

Đồng nghĩa

kukin (mỗi, từng (nhấn mạnh sự riêng biệt))

Cách dùng "jokainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'jokainen' nhấn mạnh đến từng cá nhân một cách riêng biệt. Có thể dịch là 'từng người một'. Cần phân biệt với 'kaikki' nghĩa là 'tất cả'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "jokainen"