joukko
Định nghĩa & Giải nghĩa "joukko"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ihmisten tai asioiden muodostama ryhmä.
Ý nghĩa của "joukko" trong tiếng Việt
Một nhóm người tụ tập lại gần nhau.
Câu ví dụ với "joukko"
-
"Ihmiset tulivat yhteen muodostaen suuren joukon."
"Mọi người tụ lại với nhau tạo thành một đám đông lớn."
-
"Hän erottui joukosta punaisella takillaan."
"Cô ấy nổi bật giữa đám đông với chiếc áo khoác đỏ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "joukko"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "joukko" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'joukko' viittaa yleensä pienehköön ryhmään ihmisiä tai asioita, jotka ovat lähellä toisiaan. Se voi myös tarkoittaa ryhmää, joka on koolla johonkin tiettyyn tarkoitukseen. Vertaa sanaan 'ryhmä', joka on yleisempi termi.
Bảng chia từ (Taivutus) của "joukko"
Bảng chia từ (Declension) cho joukko:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | joukko |
Suuri joukko ihmisiä kokoontui aukiolle.
(Một đám đông lớn người đã tập trung tại quảng trường.)
|
| Biến cách số ít | joukkoa |
Näin suuren joukkoa ihmisiä.
(Tôi đã thấy một đám đông người lớn.)
|
| Sở hữu cách số ít | joukon |
Joukon johtaja piti puheen.
(Người lãnh đạo của đám đông đã có một bài phát biểu.)
|
| Nguyên thể số nhiều | joukot |
Kadulla oli kaksi joukkoa mielenosoittajia.
(Có hai đám đông người biểu tình trên đường phố.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Olin yksin metsässä ilman joukkoa."
"Tôi đã một mình trong rừng mà không có đám đông nào."
-
"Hän lähti matkaan joukottа."
"Anh ấy lên đường mà không có nhóm (người) nào."
-
"Päätös tehtiin ilman suurta joukkoa ihmisiä."
"Quyết định được đưa ra mà không có một đám đông người lớn."
-
"Suurella joukolla ihmisiä oli kokoontunut torille."
"Một đám đông lớn người đã tụ tập ở quảng trường."
-
"Hän tuli paikalle suurella ystäväjoukolla."
"Anh ấy đến đó với một nhóm bạn đông đảo."
-
"Joukolla lapsilla oli hauskaa puistossa."
"Một nhóm trẻ em đã có khoảng thời gian vui vẻ trong công viên."