(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa joutua kokemaan
B1
Verbi B1 Tổng quát (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực)

joutua kokemaan

/ˈjou̯tuɑ ˈkokemɑːn/
phải chịu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "joutua kokemaan"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kokea jotakin epämiellyttävää tai pakollista.

Ý nghĩa của "joutua kokemaan" trong tiếng Việt

Bị bắt buộc phải trải qua điều gì đó khó chịu, hoặc phải chịu một quá trình hoặc cách đối xử cụ thể nào đó.

Câu ví dụ với "joutua kokemaan"

  • "Hän joutui kokemaan paljon vaikeuksia."

    "Anh ấy đã phải chịu đựng rất nhiều khó khăn."

  • "Me jouduimme kokemaan pitkän odotuksen."

    "Chúng tôi đã phải trải qua một thời gian chờ đợi dài."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "joutua kokemaan"

Đồng nghĩa

Cách dùng "joutua kokemaan" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này thường được sử dụng để diễn tả việc phải trải qua một điều gì đó không mong muốn, hoặc phải chịu đựng một tình huống nào đó. Chú ý sự khác biệt với 'saada', mang nghĩa 'được' một cách chủ động hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "joutua kokemaan"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: joutua kokemaan

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) joudun kokemaan
Minä joudun kokemaan tämän joka päivä.
(Tôi phải trải qua điều này mỗi ngày.)
sinä (bạn) joudut kokemaan
Sinä joudut kokemaan sen itse.
(Bạn phải tự mình trải nghiệm điều đó.)
hän (anh/cô ấy) joutuu kokemaan
Hän joutuu kokemaan paljon vastoinkäymisiä.
(Cô ấy phải trải qua rất nhiều khó khăn.)
me (chúng tôi) joudumme kokemaan
Me joudumme kokemaan saman ongelman.
(Chúng tôi phải trải qua cùng một vấn đề.)
te (các bạn) joudutte kokemaan
Te joudutte kokemaan tämän seuraukset.
(Các bạn phải gánh chịu hậu quả của việc này.)
he (họ) joutuvat kokemaan
He joutuvat kokemaan nälkää.
(Họ phải chịu đói.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Sairaalassa joutuu kokemaan monenlaista epämiellyttävää, mutta sen joutuminen kokemaan auttaa ymmärtämään elämän arvon."

    "Ở bệnh viện, người ta phải trải qua nhiều điều khó chịu, nhưng việc phải trải qua điều đó giúp hiểu được giá trị của cuộc sống."

  • "En voi sietää sitä, että minun täytyy joutua kokemaan tällaista epäoikeudenmukaisuutta. Sen joutuminen kokemaan tuntuu todella pahalta."

    "Tôi không thể chịu đựng được việc tôi phải trải qua sự bất công này. Việc phải trải qua nó khiến tôi cảm thấy thực sự tồi tệ."

  • "Hänen joutumisensa kokemaan menetyksen muutti häntä syvästi. Joutuminen kokemaan voi olla todella rankkaa."

    "Việc anh ấy phải trải qua mất mát đã thay đổi anh ấy sâu sắc. Việc phải trải qua có thể thực sự nặng nề."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Täällä joudutaan kokemaan kovaa kuria."

    "Ở đây người ta phải chịu kỷ luật nghiêm khắc."

  • "Suomessa joudutaan kokemaan pitkiä ja pimeitä talvia."

    "Ở Phần Lan, người ta phải trải qua những mùa đông dài và tối tăm."

  • "Nykyään joudutaan kokemaan paljon stressiä työelämässä."

    "Ngày nay, người ta phải chịu nhiều căng thẳng trong công việc."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Meidän lienee jouduttava kokemaan ankaria aikoja tulevaisuudessa."

    "Có lẽ chúng ta sẽ phải trải qua những thời kỳ khó khăn trong tương lai."

  • "Hänen lienee jouduttava kokemaan pettymys, jos hän ei opiskele ahkerammin."

    "Có lẽ anh ấy sẽ phải trải qua sự thất vọng nếu anh ấy không học hành chăm chỉ hơn."

  • "Teidän lienee jouduttava kokemaan joitakin haasteita uuden projektin kanssa."

    "Có lẽ các bạn sẽ phải đối mặt với một số thử thách với dự án mới."