(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa julmuus
B2
substantiivi B2 Xã hội học, Lịch sử, Chính trị

julmuus

/ˈjulmuːs/
sự tàn bạo
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "julmuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

äärimmäisen raaka ja epäinhimillinen käytös tai ominaisuus

Ý nghĩa của "julmuus" trong tiếng Việt

Sự tàn bạo, sự dã man; hành vi man rợ, vô nhân đạo.

Câu ví dụ với "julmuus"

  • "Sodan julmuudet järkyttivät kaikkia."

    "Sự tàn bạo của chiến tranh đã gây sốc cho tất cả mọi người."

  • "Hänen julmuutensa oli sanoin kuvaamatonta."

    "Sự tàn bạo của anh ta không thể diễn tả bằng lời."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "julmuus"

Đồng nghĩa

raakuus (sự tàn bạo, sự thô bạo) raakalaisuus (sự man rợ, sự dã man)

Trái nghĩa

Cách dùng "julmuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'julmuus' thường được dùng để chỉ hành động hoặc tính cách tàn bạo, vô nhân đạo gây đau khổ lớn cho người khác. Cần phân biệt với 'raakuus' (sự tàn bạo, thô bạo) có thể ám chỉ sự thiếu tinh tế hoặc thiếu văn minh hơn là hành vi cố ý gây đau đớn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "julmuus"

Bảng chia từ (Declension) cho julmuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít julmuus
Julmuus on hirveää.
(Sự tàn ác thật kinh khủng.)
Biến cách số ít julmuutta
En siedä julmuutta.
(Tôi không thể chịu đựng được sự tàn ác.)
Sở hữu cách số ít julmuuden
Julmuuden syyt ovat monimutkaiset.
(Những nguyên nhân của sự tàn ác rất phức tạp.)
Nguyên thể số nhiều julmuudet
Sodan julmuudet ovat unohtumattomat.
(Những sự tàn ác của chiến tranh là không thể quên.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Julmuudella on suuri vaikutus uhreihin."

    "Sự tàn ác có ảnh hưởng lớn đến các nạn nhân."

  • "Hän toimi julmuudella, mikä järkytti kaikkia."

    "Anh ta hành động bằng sự tàn ác, điều này gây sốc cho tất cả mọi người."

  • "Julmuudella ei ole sijaa tässä maailmassa."

    "Không có chỗ cho sự tàn ác trên thế giới này."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Sodan kauhut ilmenevät julmuuksineen."

    "Sự kinh hoàng của chiến tranh được thể hiện cùng với sự tàn ác của nó."

  • "Hän kohteli eläimiä julmuuksineen."

    "Anh ta đối xử với động vật một cách tàn ác."

  • "Julmuuksineen tehty rikos järkytti koko yhteisöä."

    "Tội ác được thực hiện với sự tàn ác đã làm chấn động cả cộng đồng."