(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa juopunut
B1
adjektiivi B1 Chung

juopunut

/ˈjuo̯punut/
say bí tỉ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "juopunut"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Alkoholin vaikutuksen alaisena oleva, humalassa oleva.

Ý nghĩa của "juopunut" trong tiếng Việt

Thông tục: rất say.

Câu ví dụ với "juopunut"

  • "Hän oli eilen illalla todella juopunut."

    "Anh ấy đã thực sự say vào tối hôm qua."

  • "Juopunut mies horjui kadulla."

    "Một người đàn ông say xỉn loạng choạng trên đường phố."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "juopunut"

Đồng nghĩa

humalassa (say) kännissä (say (thông tục))

Trái nghĩa

Cách dùng "juopunut" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "juopunut" on yleiskielinen ja kuvaa humalatilaa. Vältä käyttämästä sanaa "kännissä" virallisissa yhteyksissä, sillä se on puhekielisempi.

Bảng chia từ (Taivutus) của "juopunut"