(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kääntyminen
B1
substantiivi B1 Ngôn ngữ học, Toán học, Vật lý, Khí tượng học, Tài chính

kääntyminen

/ˈkæːntyminen/
đảo ngược
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kääntyminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin asian suunnan tai järjestyksen muuttaminen päinvastaiseksi.

Ý nghĩa của "kääntyminen" trong tiếng Việt

Hành động đảo ngược một cái gì đó hoặc trạng thái bị đảo ngược.

Câu ví dụ với "kääntyminen"

  • "Hänen kääntymisensä ympäri oli yllättävää."

    "Việc anh ấy quay ngược lại là điều bất ngờ."

  • "Sään kääntyminen huonommaksi tapahtui nopeasti."

    "Thời tiết chuyển biến xấu đi rất nhanh."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kääntyminen"

Đồng nghĩa

kääntö (sự đảo ngược) kumous (sự lật đổ)

Trái nghĩa

eteneeminen (sự tiến lên)

Cách dùng "kääntyminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kääntyminen' thường được dùng để chỉ sự thay đổi hướng hoặc trình tự của một vật hoặc sự việc nào đó. Nó có thể ám chỉ cả hành động đảo ngược và trạng thái bị đảo ngược.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kääntyminen"

Bảng chia từ (Declension) cho kääntyminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít kääntyminen
Kääntyminen on joskus vaikeaa.
(Việc quay đầu đôi khi rất khó khăn.)
Biến cách số ít kääntymistä
Olen nähnyt kääntymistä.
(Tôi đã thấy sự quay đầu.)
Sở hữu cách số ít kääntymisen
Kääntymisen ääni kuului selvästi.
(Âm thanh của sự quay đầu nghe rất rõ.)
Nguyên thể số nhiều kääntymiset
Kääntymiset olivat nopeita.
(Những sự quay đầu diễn ra nhanh chóng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Kääntymisellä on suuri vaikutus kilpailun lopputulokseen."

    "Sự thay đổi (hướng) có ảnh hưởng lớn đến kết quả cuối cùng của cuộc thi."

  • "Kääntymisellä hän yritti välttää törmäyksen."

    "Bằng cách quay đầu, anh ấy đã cố gắng tránh va chạm."

  • "Kääntymisellä voimme muuttaa kurssiamme."

    "Bằng sự thay đổi (hướng), chúng ta có thể thay đổi lộ trình của mình."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Äkillinen kääntyminen kääntymiseksi oli hänelle yllätys."

    "Việc đột ngột biến thành một sự thay đổi hoàn toàn là một bất ngờ đối với anh ấy."

  • "Hänen tavoitteensa on kääntyminen voitoksi, vaikka tilanne näyttää epätoivoiselta."

    "Mục tiêu của anh ấy là biến sự thay đổi thành chiến thắng, ngay cả khi tình hình có vẻ tuyệt vọng."

  • "Yrityksen hallitus päätti tehdä kääntymisen tulokseksi, joka parantaisi kannattavuutta."

    "Hội đồng quản trị công ty quyết định thực hiện một sự thay đổi để trở thành một kết quả sẽ cải thiện lợi nhuận."