(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kaapata
B1
verbi B1 Tổng quát

kaapata

/'kɑːpɑtɑ/
giật lấy
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kaapata"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ottaa äkillisesti ja väkisin itselleen.

Ý nghĩa của "kaapata" trong tiếng Việt

Hành động giật lấy, chộp lấy một cách nhanh chóng, thô lỗ hoặc háo hức.

Câu ví dụ với "kaapata"

  • "Hän kaappasi pallon vastustajalta."

    "Anh ta giật lấy quả bóng từ đối thủ."

  • "Merirosvot kaappasivat laivan."

    "Cướp biển đã giật lấy con tàu."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kaapata"

Đồng nghĩa

siepata (chộp lấy, tóm lấy)

Trái nghĩa

Cách dùng "kaapata" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kaapata' thường được dùng khi hành động giật lấy diễn ra nhanh chóng, bất ngờ và có thể mang tính bạo lực hoặc không được phép. Nó có thể ám chỉ việc chiếm đoạt một vật gì đó hoặc một vị trí nào đó. So với các từ đồng nghĩa, 'kaapata' có sắc thái mạnh mẽ hơn về sự nhanh chóng và bất ngờ của hành động.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kaapata"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kaapata

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kaappaan
Minä kaappaan lentokoneen.
(Tôi bắt cóc máy bay.)
sinä (bạn) kaappaat
Sinä kaappaat huomioni.
(Bạn chiếm lấy sự chú ý của tôi.)
hän (anh/cô ấy) kaappaa
Hän kaappaa sydämeni.
(Anh ấy/Cô ấy đánh cắp trái tim tôi.)
me (chúng tôi) kaappaamme
Me kaappaamme tilaisuuden.
(Chúng tôi nắm bắt cơ hội.)
te (các bạn) kaappaatte
Te kaappaatte vallan.
(Các bạn chiếm đoạt quyền lực.)
he (họ) kaappaavat
He kaappaavat laivan.
(Họ bắt cóc con tàu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Poliisin täytyi puuttua asiaan kaappaamasta estääkseen."

    "Cảnh sát phải can thiệp để ngăn chặn việc bắt cóc xảy ra."

  • "Kaappaamasta huolimatta lentokone laskeutui turvallisesti."

    "Mặc dù bị bắt cóc, máy bay đã hạ cánh an toàn."

  • "Hän sai idean kaappaamasta pankin."

    "Anh ta nảy ra ý tưởng về việc cướp ngân hàng."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Viranomaiset lienevät kaapanneet salakuljettajien veneen."

    "Chính quyền có lẽ đã tịch thu thuyền của những kẻ buôn lậu."

  • "Ehkä hän lienee kaapanneen kaikki osakkeet itselleen."

    "Có lẽ anh ta đã chiếm đoạt tất cả cổ phần cho bản thân."

  • "Ulkomaalaiset vakoojat lienevät kaapanneet tiedot jo aiemmin."

    "Các điệp viên nước ngoài có lẽ đã đánh cắp thông tin trước đó."