kaiho
Định nghĩa & Giải nghĩa "kaiho"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Mennyt aika, jota muistellaan haikeudella ja kaipauksella.
Ý nghĩa của "kaiho" trong tiếng Việt
Nỗi luyến tiếc quá khứ, một cảm giác buồn vui lẫn lộn khi nhớ về những kỷ niệm, những thời điểm, hoặc những địa điểm trong quá khứ mà mình từng gắn bó và có những trải nghiệm hạnh phúc.
Câu ví dụ với "kaiho"
-
"Hän tunsi kaihoa lapsuuden kesiä kohtaan."
"Cô ấy cảm thấy hoài niệm về những mùa hè thời thơ ấu."
-
"Vanhat valokuvat herättivät hänessä kaihoa menneisiin aikoihin."
"Những bức ảnh cũ khơi dậy trong cô ấy nỗi hoài niệm về những ngày đã qua."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kaiho"
Đồng nghĩa
Cách dùng "kaiho" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Kaiho diễn tả một nỗi buồn man mác pha lẫn sự luyến tiếc về quá khứ. Nó gần giống như 'nỗi hoài niệm' nhưng có sắc thái mạnh hơn về sự thiếu vắng và mong muốn quay trở lại quá khứ đó. Khác với 'ikävä' chỉ đơn thuần là nhớ nhung, 'kaiho' mang tính chất sâu sắc và thường liên quan đến những ký ức đẹp nhưng không thể lấy lại được.
Bảng chia từ (Taivutus) của "kaiho"
Bảng chia từ (Declension) cho kaiho:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | kaiho |
Tunnen kaihoa menneitä aikoja kohtaan.
(Tôi cảm thấy luyến tiếc những ngày đã qua.)
|
| Biến cách số ít | kaihoa |
Elämässä on aina ripauksen kaihoa.
(Luôn có một chút luyến tiếc trong cuộc sống.)
|
| Sở hữu cách số ít | kaihon |
Kaihon tunne valtasi mieleni.
(Cảm giác luyến tiếc tràn ngập tâm trí tôi.)
|
| Nguyên thể số nhiều | kaihot |
Vanhat valokuvat herättivät monia kaihoja.
(Những bức ảnh cũ khơi gợi nhiều nỗi luyến tiếc.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän katselee vanhoja valokuvia kaihoineen."
"Cô ấy nhìn những bức ảnh cũ với niềm tiếc nhớ."
-
"Muistelen lapsuuden kesiä kaihoineen sydämessäni."
"Tôi nhớ về những mùa hè thời thơ ấu với nỗi tiếc nuối trong tim."
-
"He palasivat kotikaupunkiinsa kaihoineen mielessään."
"Họ trở về quê hương với nỗi hoài niệm trong tâm trí."
-
"Kaihoin muistelen lapsuuteni kesiä."
"Tôi nhớ về những mùa hè thời thơ ấu với niềm luyến tiếc."
-
"Hän katsoi vanhaa valokuvaa kaihoin silmin."
"Anh ấy nhìn bức ảnh cũ với đôi mắt đầy luyến tiếc."
-
"Kaihoin hän palasi mieleensä ne ajat, jolloin kaikki oli vielä mahdollista."
"Cô ấy nhớ lại với niềm luyến tiếc những khoảng thời gian mà mọi thứ vẫn còn có thể."
-
"Hänen kaihonsa lapsuuteen oli käsinkosketeltavaa."
"Nỗi nhớ tiếc thời thơ ấu của anh ấy thật rõ ràng."
-
"Meidän kaihomme yhteisiä hetkiä kohtaan on suuri."
"Nỗi nhớ của chúng ta về những khoảnh khắc chung là rất lớn."
-
"Tiedän, että sinun kaihosi on valtava, mutta yritä katsoa eteenpäin."
"Tôi biết rằng nỗi nhớ tiếc của bạn là rất lớn, nhưng hãy cố gắng nhìn về phía trước."