(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kaipaus
B2
substantiivi B2 Đời sống hàng ngày, Cảm xúc

kaipaus

/ˈkɑi̯pɑus/
sự mong mỏi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kaipaus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Voimakas tunne jonkun tai jonkin puuttumisesta; halu saada takaisin joku tai jokin, joka on menetetty tai kaukana.

Ý nghĩa của "kaipaus" trong tiếng Việt

Sự khao khát, mong mỏi, nhớ nhung da diết một điều gì đó hoặc ai đó.

Câu ví dụ với "kaipaus"

  • "Hän tunsi suurta kaipuuta kotimaahansa."

    "Anh ấy cảm thấy một nỗi nhớ nhà da diết."

  • "Kaipaus lapsuuden kesien huolettomuuteen oli voimakas."

    "Nỗi nhớ sự vô tư lự của những mùa hè thời thơ ấu thật mãnh liệt."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kaipaus"

Đồng nghĩa

Cách dùng "kaipaus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Kaipaus diễn tả một nỗi nhớ nhung da diết, sâu sắc hơn kuin 'ikävä'. Nó thường được dùng khi nói về sự thiếu vắng một người thân yêu, một quê hương, hoặc một điều gì đó quan trọng trong cuộc sống.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kaipaus"

Bảng chia từ (Declension) cho kaipaus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít kaipaus
Hän tunsi suurta kaipaus kotiin.
(Anh ấy cảm thấy một nỗi nhớ nhà da diết.)
Biến cách số ít kaipausta
Elämässä on aina kaipausta johonkin.
(Trong cuộc sống luôn có sự khao khát một điều gì đó.)
Sở hữu cách số ít kaipauksen
Kaipauksen tunne valtasi hänet.
(Cảm giác nhớ nhung xâm chiếm anh ấy.)
Nguyên thể số nhiều kaipaukset
Menneisyyden kaipaukset ovat joskus tuskallisia.
(Những nỗi nhớ về quá khứ đôi khi rất đau đớn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Kaipauksena sydämeni on täynnä muistoja."

    "Như là một nỗi nhớ, trái tim tôi tràn ngập những kỷ niệm."

  • "Hän eli elämäänsä kaipauksena menetettyyn rakkauteen."

    "Anh ấy sống cuộc đời mình như một nỗi khao khát tình yêu đã mất."

  • "Työskentelin puutarhassa kaipauksena menneisiin kesiin."

    "Tôi làm việc trong vườn như là một nỗi nhớ về những mùa hè đã qua."