(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kalju
B1
substantiivi B1 Miêu tả ngoại hình

kalju

/ˈkɑlju/
đầu hói
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kalju"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pää, jossa on vähän tai ei ollenkaan hiuksia.

Ý nghĩa của "kalju" trong tiếng Việt

Một cái đầu có ít hoặc không có tóc.

Câu ví dụ với "kalju"

  • "Hän on menettänyt hiuksensa ja hänellä on nyt kalju."

    "Anh ấy đã rụng hết tóc và bây giờ bị hói."

  • "Monet miehet alkavat kaljuuntua keski-iässä."

    "Nhiều người đàn ông bắt đầu bị hói ở tuổi trung niên."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kalju"

Đồng nghĩa

paljas päälaki (đầu trọc)

Trái nghĩa

tukka (tóc)

Cách dùng "kalju" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kalju' thường được sử dụng để chỉ tình trạng hói đầu hoàn toàn. Có thể dùng 'lätsi' để chỉ những người đàn ông lớn tuổi bị hói.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kalju"

Bảng chia từ (Declension) cho kalju:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít kalju
Näen kaljun horisontissa.
(Tôi thấy một vách đá trọc trên đường chân trời.)
Biến cách số ít kaljua
Tarvitsen kaljua kiipeämiseen.
(Tôi cần vách đá để leo trèo.)
Sở hữu cách số ít kaljun
Kaljun huippu on vaarallinen.
(Đỉnh của vách đá rất nguy hiểm.)
Nguyên thể số nhiều kaljut
Rannikolla on monia kaljuja.
(Có nhiều vách đá trọc trên bờ biển.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Aurinko paistoi suoraan hänen kaljultaan."

    "Mặt trời chiếu thẳng vào cái đầu trọc của anh ấy."

  • "Hän pyyhki hikeä kaljultaan."

    "Anh ấy lau mồ hôi từ đầu trọc của mình."

  • "Valo heijastui kaljultaan kirkkaasti."

    "Ánh sáng phản chiếu rõ rệt từ cái đầu trọc của anh ấy."

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Hänellä on aina aurinkorasvaa kaljulla."

    "Anh ấy luôn bôi kem chống nắng lên đầu trọc."

  • "Pöydällä on kaljulla miehellä kuva."

    "Trên bàn có một bức ảnh của một người đàn ông đầu trọc."

  • "Kaljulla paistaa aurinko."

    "Ánh nắng chiếu lên đầu trọc."

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Aurinko paistaa kaljulle."

    "Mặt trời chiếu lên đầu trọc."

  • "Hän kosketti kaljulle ystävällisesti."

    "Anh ấy chạm vào đầu trọc một cách thân thiện."

  • "Pöly laskeutui kaljulle."

    "Bụi bám lên đầu trọc."

Cách Trong (Inessive)
  • "Hänellä on aurinko paistaa kaljussa."

    "Mặt trời chiếu lên đầu trọc của anh ấy."

  • "Näin kärpäsen kaljussa."

    "Tôi thấy một con ruồi trên đầu trọc."

  • "Kaljussa voi helposti palella talvella."

    "Đầu trọc có thể dễ bị lạnh vào mùa đông."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Hän käveli kadulla kaljuin päin auringossa."

    "Anh ấy đi bộ trên đường, cái đầu trọc của anh ấy hướng về phía mặt trời."

  • "Kaljuin on helppo huomata joukossa."

    "Rất dễ để nhận thấy một cái đầu trọc trong đám đông."

  • "Hän selvisi syövästä kaljuin mutta vahvana."

    "Anh ấy đã sống sót sau ung thư, trọc đầu nhưng mạnh mẽ."