(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kammattu
A2
verbi A2 Sinh hoạt cá nhân

kammattu

/ˈkɑmːɑttu/
đã chải
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kammattu"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Verbin "kammata" imperfektimuoto tai perfekti partisiipin muoto.

Ý nghĩa của "kammattu" trong tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "comb".

Câu ví dụ với "kammattu"

  • "Hän oli kammannut hiuksensa huolellisesti."

    "Cô ấy đã chải tóc cẩn thận."

  • "Olen kammannut koiran tänään."

    "Tôi đã chải lông cho con chó hôm nay."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kammattu"

Chưa có dữ liệu từ liên quan.

Cách dùng "kammattu" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Tương ứng với dạng quá khứ của động từ "chải". Lưu ý sự khác biệt giữa "kammata" (chải) và các động từ khác liên quan đến làm đẹp.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kammattu"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kammata

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kammaan
Minä kammaan hiukseni joka aamu.
(Tôi chải tóc mỗi sáng.)
sinä (bạn) kampaat
Sinä kampaat itsesi aina huolellisesti.
(Bạn luôn chải chuốt bản thân một cách cẩn thận.)
hän (anh/cô ấy) kampaa
Hän kampaa lapsensa hiukset.
(Anh ấy/Cô ấy chải tóc cho con mình.)
me (chúng tôi) kampaamme
Me kampaamme itsemme valmiiksi juhliin.
(Chúng tôi chải chuốt để chuẩn bị cho bữa tiệc.)
te (các bạn) kampaatte
Te kampaatte hiuksenne hyvin.
(Các bạn chải tóc rất đẹp.)
he (họ) kampaavat
He kampaavat koiransa turkin.
(Họ chải lông cho con chó của họ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Leipä kammattiin eilen."

    "Bánh mì đã được chải (chuẩn bị) ngày hôm qua."

  • "Hiukset kammattiin huolellisesti ennen juhlia."

    "Tóc đã được chải cẩn thận trước bữa tiệc."

  • "Pöytä kammattiin puhtaaksi lian jälkeen."

    "Cái bàn đã được chải sạch sau khi bị bẩn."

Thì Hoàn thành
  • "Olen kammannut hiukseni."

    "Tôi đã chải tóc của tôi."

  • "Hän on kammannut lapsen hiukset."

    "Anh ấy/Cô ấy đã chải tóc cho đứa trẻ."

  • "Me olemme kammannut koiran."

    "Chúng tôi đã chải lông cho con chó."