kammattu
Định nghĩa & Giải nghĩa "kammattu"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Verbin "kammata" imperfektimuoto tai perfekti partisiipin muoto.
Ý nghĩa của "kammattu" trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "comb".
Câu ví dụ với "kammattu"
-
"Hän oli kammannut hiuksensa huolellisesti."
"Cô ấy đã chải tóc cẩn thận."
-
"Olen kammannut koiran tänään."
"Tôi đã chải lông cho con chó hôm nay."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kammattu"
Chưa có dữ liệu từ liên quan.
Cách dùng "kammattu" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Tương ứng với dạng quá khứ của động từ "chải". Lưu ý sự khác biệt giữa "kammata" (chải) và các động từ khác liên quan đến làm đẹp.
Bảng chia từ (Taivutus) của "kammattu"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: kammata
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | kammaan |
Minä kammaan hiukseni joka aamu.
(Tôi chải tóc mỗi sáng.)
|
| sinä (bạn) | kampaat |
Sinä kampaat itsesi aina huolellisesti.
(Bạn luôn chải chuốt bản thân một cách cẩn thận.)
|
| hän (anh/cô ấy) | kampaa |
Hän kampaa lapsensa hiukset.
(Anh ấy/Cô ấy chải tóc cho con mình.)
|
| me (chúng tôi) | kampaamme |
Me kampaamme itsemme valmiiksi juhliin.
(Chúng tôi chải chuốt để chuẩn bị cho bữa tiệc.)
|
| te (các bạn) | kampaatte |
Te kampaatte hiuksenne hyvin.
(Các bạn chải tóc rất đẹp.)
|
| he (họ) | kampaavat |
He kampaavat koiransa turkin.
(Họ chải lông cho con chó của họ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Leipä kammattiin eilen."
"Bánh mì đã được chải (chuẩn bị) ngày hôm qua."
-
"Hiukset kammattiin huolellisesti ennen juhlia."
"Tóc đã được chải cẩn thận trước bữa tiệc."
-
"Pöytä kammattiin puhtaaksi lian jälkeen."
"Cái bàn đã được chải sạch sau khi bị bẩn."
-
"Olen kammannut hiukseni."
"Tôi đã chải tóc của tôi."
-
"Hän on kammannut lapsen hiukset."
"Anh ấy/Cô ấy đã chải tóc cho đứa trẻ."
-
"Me olemme kammannut koiran."
"Chúng tôi đã chải lông cho con chó."