kamppailla
Định nghĩa & Giải nghĩa "kamppailla"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ponnekkaasti yrittää selviytyä vaikeuksista tai saavuttaa jotakin.
Ý nghĩa của "kamppailla" trong tiếng Việt
Trải qua khó khăn và nỗ lực rất lớn để làm điều gì đó.
Câu ví dụ với "kamppailla"
-
"Hän kamppaili saadakseen työpaikan."
"Cô ấy đã vật lộn để có được công việc."
-
"Meidän täytyy kamppailla ilmastonmuutosta vastaan."
"Chúng ta phải vật lộn chống lại biến đổi khí hậu."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kamppailla"
Đồng nghĩa
Cách dùng "kamppailla" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'kamppailla' thường được dùng khi nói về việc phải đối mặt với những khó khăn lớn, đòi hỏi nhiều nỗ lực và quyết tâm. Nó có sắc thái mạnh mẽ hơn so với 'yrittää' (cố gắng) thông thường.
Bảng chia từ (Taivutus) của "kamppailla"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: kamppailla
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | kamppailen |
Minä kamppailen masennuksen kanssa.
(Tôi đang vật lộn với chứng trầm cảm.)
|
| sinä (bạn) | kamppailet |
Sinä kamppailet unettomuuden kanssa.
(Bạn đang vật lộn với chứng mất ngủ.)
|
| hän (anh/cô ấy) | kamppailee |
Hän kamppailee oikeuden puolesta.
(Anh ấy/Cô ấy đang đấu tranh cho công lý.)
|
| me (chúng tôi) | kamppailemme |
Me kamppailemme ilmastonmuutosta vastaan.
(Chúng tôi đang đấu tranh chống lại biến đổi khí hậu.)
|
| te (các bạn) | kamppailette |
Te kamppailette paremman tulevaisuuden puolesta.
(Các bạn đang đấu tranh cho một tương lai tốt đẹp hơn.)
|
| he (họ) | kamppailevat |
He kamppailevat selviytyäkseen.
(Họ đang vật lộn để tồn tại.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän väsyi kamppaillessa jatkuvasti byrokratiaa vastaan."
"Anh ấy mệt mỏi vì liên tục phải đấu tranh chống lại sự quan liêu."
-
"Kamppaillessa unettomuuden kanssa, on tärkeää luoda rentouttava iltarutiini."
"Khi đấu tranh với chứng mất ngủ, điều quan trọng là tạo ra một thói quen buổi tối thư giãn."
-
"Opiskelijat oppivat paljon kamppaillessa vaikeiden ongelmien kanssa."
"Các sinh viên học được rất nhiều khi vật lộn với những vấn đề khó khăn."
-
"Minä en kamppaile yksin ongelmieni kanssa."
"Tôi không đấu tranh một mình với những vấn đề của mình."
-
"Hän ei kamppaile työttömyyttä vastaan."
"Anh ấy/Cô ấy không đấu tranh chống lại nạn thất nghiệp."
-
"Me emme ole kamppailleet tarpeeksi ilmastonmuutosta vastaan."
"Chúng ta đã không đấu tranh đủ chống lại biến đổi khí hậu."
-
"Suomessa kamppaillaan paljon masennuksen kanssa."
"Ở Phần Lan, người ta đấu tranh rất nhiều với bệnh trầm cảm."
-
"Työpaikoilla kamppaillaan usein resurssien puutteesta johtuvien ongelmien kanssa."
"Tại nơi làm việc, người ta thường phải vật lộn với các vấn đề do thiếu nguồn lực."
-
"Urheilussa kamppaillaan voitosta viimeiseen asti."
"Trong thể thao, người ta chiến đấu để giành chiến thắng đến cùng."