kannattaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "kannattaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Puoltaa, tukea jotakin asiaa, ajatusta tai henkilöä julkisesti.
Ý nghĩa của "kannattaa" trong tiếng Việt
Công khai ủng hộ hoặc đề xuất một ý tưởng, sự phát triển, hoặc cách thức thực hiện điều gì đó.
Câu ví dụ với "kannattaa"
-
"Kannatan tätä ehdotusta täysin."
"Tôi hoàn toàn ủng hộ đề xuất này."
-
"Monet ihmiset kannattavat uutta lakia."
"Nhiều người ủng hộ luật mới."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kannattaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kannattaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'kannattaa' thường được sử dụng khi bạn ủng hộ một ý kiến, một kế hoạch hoặc một người nào đó. Nó mang nghĩa chủ động và công khai thể hiện sự ủng hộ.
Bảng chia từ (Taivutus) của "kannattaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: kannattaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | kannatan |
Minun kannattaa opiskella ahkerasti.
(Tôi nên học hành chăm chỉ.)
|
| sinä (bạn) | kannatat |
Sinun kannattaa syödä terveellisesti.
(Bạn nên ăn uống lành mạnh.)
|
| hän (anh/cô ấy) | kannattaa |
Hänen kannattaa mennä lääkäriin.
(Anh/Cô ấy nên đi khám bác sĩ.)
|
| me (chúng tôi) | kannatamme |
Meidän kannattaa matkustaa yhdessä.
(Chúng tôi nên đi du lịch cùng nhau.)
|
| te (các bạn) | kannatatte |
Teidän kannattaa kokeilla uutta ravintolaa.
(Các bạn nên thử nhà hàng mới.)
|
| he (họ) | kannattavat |
Heidän kannattaa ostaa uusi auto.
(Họ nên mua một chiếc xe hơi mới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minun kannattaa opiskella suomea."
"Tôi nên học tiếng Phần Lan."
-
"Hänen kannattaa hakea tuota työpaikkaa."
"Cô ấy/Anh ấy nên ứng tuyển vào vị trí công việc đó."
-
"Meidän kannattaa mennä elokuviin tänään."
"Chúng ta nên đi xem phim hôm nay."
-
"Kannattaa tukea paikallisia yrittäjiä."
"Nên ủng hộ các doanh nhân địa phương."
-
"Minun mielestäni sinun kannattaa opiskella ahkerammin."
"Theo tôi, bạn nên học tập chăm chỉ hơn."
-
"Hallituksen kannatti esitystä yksimielisesti."
"Chính phủ đã nhất trí ủng hộ đề xuất."