(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kansainväliset suhteet
B2
substantiivi B2 Chính trị học, Quan hệ quốc tế

kansainväliset suhteet

/ˈkɑnsɑinˌʋæliset ˈsuhteːt/
quan hệ quốc tế
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kansainväliset suhteet"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Valtioiden väliset poliittiset, taloudelliset ja sosiaaliset suhteet ja niiden tutkimus.

Ý nghĩa của "kansainväliset suhteet" trong tiếng Việt

Nghiên cứu về các mối quan hệ chính trị và kinh tế giữa các quốc gia; bản thân các mối quan hệ đó.

Câu ví dụ với "kansainväliset suhteet"

  • "Kansainväliset suhteet ovat monimutkainen kokonaisuus."

    "Quan hệ quốc tế là một tổng thể phức tạp."

  • "Hän on erikoistunut kansainvälisiin suhteisiin."

    "Anh ấy chuyên về quan hệ quốc tế."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kansainväliset suhteet"

Đồng nghĩa

Cách dùng "kansainväliset suhteet" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này thường được dùng để chỉ các mối quan hệ chính trị, kinh tế, văn hóa giữa các quốc gia. Cần phân biệt với 'ulkopolitiikka' (chính sách đối ngoại) là chính sách của một quốc gia đối với các quốc gia khác.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kansainväliset suhteet"

Bảng chia từ (Declension) cho kansainväliset suhteet:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít kansainväliset suhteet
Suomi pyrkii ylläpitämään hyviä kansainvälisiä suhteita.
(Phần Lan cố gắng duy trì các mối quan hệ quốc tế tốt đẹp.)
Biến cách số ít kansainvälisiä suhteita
Tutkimus käsittelee kansainvälisiä suhteita.
(Nghiên cứu này bàn về các mối quan hệ quốc tế.)
Sở hữu cách số ít kansainvälisten suhteiden
Kansainvälisten suhteiden tulevaisuus on epävarma.
(Tương lai của các mối quan hệ quốc tế là không chắc chắn.)
Nguyên thể số nhiều kansainväliset suhteet
Kansainväliset suhteet ovat monimutkaisia.
(Các mối quan hệ quốc tế rất phức tạp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Kansainvälisin suhtein Suomi pyrkii edistämään rauhaa ja vakautta maailmassa."

    "Thông qua các mối quan hệ quốc tế, Phần Lan cố gắng thúc đẩy hòa bình và ổn định trên thế giới."

  • "Yliopistossa voi opiskella kansainvälisin suhtein ja erikoistua tiettyyn alueeseen."

    "Tại trường đại học, bạn có thể học tập thông qua các mối quan hệ quốc tế và chuyên về một khu vực cụ thể."

  • "Hän on menestynyt kansainvälisin suhtein työskennellen useissa eri projekteissa."

    "Anh ấy đã thành công thông qua các mối quan hệ quốc tế, làm việc trong nhiều dự án khác nhau."

Biến cách Partitive
  • "Hän opiskelee kansainvälisiä suhteita yliopistossa."

    "Cô ấy học ngành quan hệ quốc tế tại trường đại học."

  • "Meidän pitää ymmärtää kansainvälisiä suhteita paremmin."

    "Chúng ta cần hiểu rõ hơn về quan hệ quốc tế."

  • "Hallitus keskusteli kansainvälisiä suhteita koskevista asioista."

    "Chính phủ đã thảo luận về các vấn đề liên quan đến quan hệ quốc tế."

Hậu tố sở hữu
  • "Hän on kiinnostunut kansainvälisistä suhteistaan."

    "Anh ấy quan tâm đến các mối quan hệ quốc tế của mình."

  • "Meidän kansainväliset suhteemme ovat parantuneet merkittävästi."

    "Các mối quan hệ quốc tế của chúng ta đã được cải thiện đáng kể."

  • "Hallitus arvioi kansainvälisiä suhteitaan uudelleen."

    "Chính phủ đang đánh giá lại các mối quan hệ quốc tế của mình."