(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kanssa
A1
prepositio A1 Đời sống hàng ngày, Toán học

kanssa

/ˈkɑnsːɑ/
cộng
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kanssa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ilmaisee jonkun tai jonkin mukanaoloa tai osallisuutta johonkin.

Ý nghĩa của "kanssa" trong tiếng Việt

Thêm vào; cùng với sự bổ sung của.

Câu ví dụ với "kanssa"

  • "Olen iloinen saadessani olla kanssasi."

    "Tôi rất vui khi được ở bên bạn."

  • "Hän tuli kanssani elokuviin."

    "Anh ấy đã đi xem phim cùng tôi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kanssa"

Đồng nghĩa

Cách dùng "kanssa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'kanssa' vastaa suunnilleen vietnamin kielen sanaa 'cộng' tai 'với'. Huomaa, että 'kanssa' taipuu sijamuodoissa. Esimerkiksi: minun kanssani (với tôi).

Bảng chia từ (Taivutus) của "kanssa"