(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kantaa
A2
verbi A2 Đời sống hàng ngày

kantaa

/ˈkɑntɑːɑ/
bế
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kantaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pitää jotakin ylhäällä tai siirtää jotakin paikasta toiseen.

Ý nghĩa của "kantaa" trong tiếng Việt

mang, vác, chở, chuyên chở; hỗ trợ, gánh vác

Câu ví dụ với "kantaa"

  • "Hän jaksoi kantaa raskasta laukkua koko matkan."

    "Anh ấy đã có thể mang chiếc túi nặng suốt cả quãng đường."

  • "Voitko kantaa tämän paketin postiin?"

    "Bạn có thể mang gói hàng này đến bưu điện không?"

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kantaa"

Đồng nghĩa

Cách dùng "kantaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sanoilla 'kantaa' ja 'kuljettaa' on samankaltainen merkitys, mutta 'kantaa' viittaa usein fyysisesti kantamiseen, kun taas 'kuljettaa' voi viitata myös ajoneuvolla kuljettamiseen. 'Bế' có thể dịch là 'kantaa' khi nói về việc bế em bé.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kantaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kantaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kannan
Minä kannan tämän laukun.
(Tôi mang cái túi này.)
sinä (bạn) kannat
Sinä kannat vastuun tästä päätöksestä.
(Bạn chịu trách nhiệm cho quyết định này.)
hän (anh/cô ấy) kantaa
Hän kantaa puita takasta varten.
(Anh ấy/Cô ấy mang củi để đốt lò sưởi.)
me (chúng tôi) kannamme
Me kannamme huolta ympäristöstä.
(Chúng tôi quan tâm đến môi trường.)
te (các bạn) kannatte
Te kannatte raskasta taakkaa.
(Các bạn đang mang một gánh nặng lớn.)
he (họ) kantavat
He kantavat tavaroita varastoon.
(Họ mang hàng hóa vào kho.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Minä kannan laukun kotiin."

    "Tôi mang chiếc túi về nhà."

  • "Hän kantoi painavaa taakkaa selässään."

    "Anh ấy đã mang một gánh nặng trên lưng."

  • "Meidän täytyy kantaa vastuu teoistamme."

    "Chúng ta phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình."