kapinoida
Định nghĩa & Giải nghĩa "kapinoida"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Nousta vastustamaan tai uhmaamaan vallanpitäjiä tai sääntöjä.
Ý nghĩa của "kapinoida" trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của rebel: chống lại, nổi dậy, không tuân theo một quyền lực hoặc quy tắc.
Câu ví dụ với "kapinoida"
-
"Nuoret kapinoivat vanhoillisia arvoja vastaan."
"Những người trẻ nổi dậy chống lại các giá trị bảo thủ."
-
"Työntekijät kapinoivat huonoja työolosuhteita vastaan."
"Công nhân nổi dậy chống lại điều kiện làm việc tồi tệ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kapinoida"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kapinoida" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'kapinoida' thường được dùng khi nói về việc chống lại một quyền lực, một chế độ, hoặc một quy tắc nào đó. Sắc thái của nó mạnh hơn so với việc chỉ 'không tuân theo' (rikkoa sääntöjä).
Bảng chia từ (Taivutus) của "kapinoida"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: kapinoida
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | kapinoin |
Minä kapinoin epäoikeudenmukaisuutta vastaan.
(Tôi phản đối sự bất công.)
|
| sinä (bạn) | kapinoit |
Sinä kapinoit aina sääntöjä vastaan.
(Bạn luôn nổi loạn chống lại các quy tắc.)
|
| hän (anh/cô ấy) | kapinoi |
Hän kapinoi vanhempiaan vastaan.
(Anh ấy/Cô ấy nổi loạn chống lại cha mẹ của mình.)
|
| me (chúng tôi) | kapinoimme |
Me kapinoimme huonoja työolosuhteita vastaan.
(Chúng tôi phản đối điều kiện làm việc tồi tệ.)
|
| te (các bạn) | kapinoitte |
Te kapinoitte lakkoa tukemalla.
(Các bạn nổi loạn bằng cách ủng hộ cuộc đình công.)
|
| he (họ) | kapinoivat |
He kapinoivat hallituksen päätöksiä vastaan.
(Họ phản đối các quyết định của chính phủ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän lopetti kapinoimasta pomoaan vastaan."
"Anh ấy đã ngừng nổi loạn chống lại ông chủ của mình."
-
"Kapinoimalla voi joskus saada muutoksia aikaan."
"Bằng cách nổi loạn, đôi khi bạn có thể tạo ra sự thay đổi."
-
"On tärkeää ymmärtää syyt kapinoimisen taustalla."
"Điều quan trọng là phải hiểu những lý do đằng sau sự nổi loạn."
-
"Hallituksen päätöstä kapinoidaan voimakkaasti kansan keskuudessa."
"Quyết định của chính phủ đang bị phản đối mạnh mẽ trong dân chúng."
-
"Koulussa kapinoidaan uusia sääntöjä vastaan, koska ne koetaan epäoikeudenmukaisiksi."
"Ở trường, người ta đang phản đối các quy tắc mới vì chúng bị coi là không công bằng."
-
"Työpaikalla kapinoidaan huonoja työolosuhteita vastaan yhä useammin."
"Tại nơi làm việc, việc phản đối điều kiện làm việc tồi tệ ngày càng trở nên phổ biến."
-
"Hän lienee kapinoinut johtoa vastaan."
"Có lẽ anh ấy đã nổi loạn chống lại ban quản lý."
-
"Opiskelijat lienevät kapinoineet uusia sääntöjä vastaan."
"Có lẽ các sinh viên đã nổi loạn chống lại các quy tắc mới."
-
"Hallitus lienee kapinoinut Euroopan unionia vastaan tässä asiassa."
"Có lẽ chính phủ đã nổi loạn chống lại Liên minh Châu Âu trong vấn đề này."
-
"Nuoret kapinoivat usein vanhempiaan vastaan."
"Những người trẻ thường nổi loạn chống lại cha mẹ của họ."
-
"Opiskelijat kapinoivat hallituksen leikkauksia vastaan."
"Các sinh viên nổi dậy chống lại việc cắt giảm của chính phủ."
-
"Hän kapinoi aina auktoriteetteja vastaan."
"Anh ấy luôn nổi loạn chống lại những người có thẩm quyền."