karsia
Định nghĩa & Giải nghĩa "karsia"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Poistaa oksia tai muuta kasvustoa kasvista tai puusta.
Ý nghĩa của "karsia" trong tiếng Việt
Chặt bỏ cành hoặc thân cây từ một cây, bụi cây hoặc hàng rào.
Câu ví dụ với "karsia"
-
"Puutarhuri karsi omenapuita."
"Người làm vườn chặt cành cây táo."
-
"Meidän täytyy karsia pensaita, ne ovat kasvaneet liian suuriksi."
"Chúng ta cần phải chặt cành bụi cây, chúng đã mọc quá lớn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "karsia"
Đồng nghĩa
Cách dùng "karsia" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'karsia' thường được dùng để chỉ việc loại bỏ những phần không cần thiết để cây phát triển tốt hơn. Cần phân biệt với 'hakata' (chặt) mang ý nghĩa phá hủy hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "karsia"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: karsia
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | karsin |
Minä karsin omenapuuta.
(Tôi tỉa cây táo.)
|
| sinä (bạn) | karsit |
Sinä karsit ruusuja.
(Bạn tỉa hoa hồng.)
|
| hän (anh/cô ấy) | karsii |
Hän karsii puutarhassa.
(Anh ấy/Cô ấy tỉa cây trong vườn.)
|
| me (chúng tôi) | karsimme |
Me karsimme pensaita joka kevät.
(Chúng tôi tỉa bụi cây mỗi mùa xuân.)
|
| te (các bạn) | karsitte |
Te karsitte ylimääräisiä oksia.
(Các bạn tỉa những cành thừa.)
|
| he (họ) | karsivat |
He karsivat vanhoja puita.
(Họ tỉa những cây già.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Puiden karsimessa tarvitaan hyviä työkaluja."
"Để tỉa cành cây, cần có những dụng cụ tốt."
-
"Karsimessa voi mennä monta tuntia, jos puita on paljon."
"Việc tỉa cành có thể mất nhiều giờ nếu có nhiều cây."
-
"Olen oppinut paljon karsimessa viime kesänä."
"Tôi đã học được rất nhiều điều về tỉa cành vào mùa hè năm ngoái."
-
"Puutarhuri karsii ruusuja joka kevät."
"Người làm vườn tỉa những cây hoa hồng mỗi mùa xuân."
-
"Minun täytyy karsia vanhat oksat omenapuusta."
"Tôi phải tỉa những cành già khỏi cây táo."
-
"Hän on karsinut kaikki ylimääräiset koristeet joulukuusesta."
"Anh ấy đã tỉa hết tất cả những đồ trang trí thừa khỏi cây thông Noel."