(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa karvaton
B1
adjektiivi B1 Sinh học, Mô tả Ngoại hình

karvaton

/ˈkɑrvɑton/
không lông
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "karvaton"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla ei ole karvoja; kalju; luonnostaan tai toimenpiteen johdosta karvoitukseton.

Ý nghĩa của "karvaton" trong tiếng Việt

Không có lông; trọc, không có lông trên cơ thể (hoặc một bộ phận nào đó của cơ thể) một cách tự nhiên hoặc do tác động.

Câu ví dụ với "karvaton"

  • "Hänellä on karvaton iho."

    "Cô ấy có làn da không có lông."

  • "Uima-altaassa käydessä on hyvä olla karvaton."

    "Khi đi bơi, tốt nhất là nên không có lông."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "karvaton"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "karvaton" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'karvaton' kuvaa tilaa, jossa jokin on vailla karvoja. Se voi viitata sekä luonnolliseen karvattomuuteen että karvojen poiston tulokseen. Vastaava sana 'kalju' viittaa yleensä vain pään karvattomuuteen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "karvaton"