karvaton
Định nghĩa & Giải nghĩa "karvaton"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jolla ei ole karvoja; kalju; luonnostaan tai toimenpiteen johdosta karvoitukseton.
Ý nghĩa của "karvaton" trong tiếng Việt
Không có lông; trọc, không có lông trên cơ thể (hoặc một bộ phận nào đó của cơ thể) một cách tự nhiên hoặc do tác động.
Câu ví dụ với "karvaton"
-
"Hänellä on karvaton iho."
"Cô ấy có làn da không có lông."
-
"Uima-altaassa käydessä on hyvä olla karvaton."
"Khi đi bơi, tốt nhất là nên không có lông."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "karvaton"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "karvaton" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'karvaton' kuvaa tilaa, jossa jokin on vailla karvoja. Se voi viitata sekä luonnolliseen karvattomuuteen että karvojen poiston tulokseen. Vastaava sana 'kalju' viittaa yleensä vain pään karvattomuuteen.