(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kasata
B2
verbi B2 Tổng quát

kasata

chất đống
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kasata"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Koota tai kerätä suuri määrä jotakin, usein liioitellusti tai hallitsemattomasti.

Ý nghĩa của "kasata" trong tiếng Việt

Cho hoặc thêm rất nhiều thứ gì đó, thường là một lượng lớn và hào phóng, đôi khi quá mức.

Câu ví dụ với "kasata"

  • "Hän kasasi lehtiä nurkkaan."

    "Anh ấy chất đống lá cây vào góc."

  • "Yritys on kasannut suuria voittoja viime vuosina."

    "Công ty đã chất đống những khoản lợi nhuận lớn trong những năm gần đây."

Cách dùng "kasata" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kasata' mang nghĩa chất đống, tích lũy một lượng lớn thứ gì đó. Nó thường được dùng để diễn tả việc chất đống một cách lộn xộn hoặc quá mức cần thiết. Cần phân biệt với các từ như 'koota' (tập hợp, lắp ráp) và 'kerätä' (thu thập) có nghĩa rộng hơn và không nhất thiết chỉ sự tích lũy lớn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kasata"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kasata

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kasaan
Minä kasaan puita.
(Tôi đang chất củi.)
sinä (bạn) kasaat
Sinä kasaat leluja.
(Bạn đang xếp đồ chơi.)
hän (anh/cô ấy) kasaa
Hän kasaa hiekkaa.
(Cô ấy đang vun cát.)
me (chúng tôi) kasaamme
Me kasaamme kirjoja.
(Chúng tôi đang xếp sách.)
te (các bạn) kasaatte
Te kasaatte kiviä.
(Các bạn đang chất đá.)
he (họ) kasaavat
He kasaavat lunta.
(Họ đang vun tuyết.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "Hän alkoi kasata leluja lattialta."

    "Cô ấy bắt đầu gom đồ chơi từ sàn nhà."

  • "On tärkeää oppia kasata tavaroita oikein."

    "Điều quan trọng là học cách thu thập đồ đạc đúng cách."

  • "Yritän välttää kasata liikaa töitä itselleni."

    "Tôi cố gắng tránh chất đống quá nhiều công việc cho bản thân."

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Pihan siisteyden ylläpitämiseksi on tärkeää, ettei roskia pääse kasautumassa."

    "Để duy trì sự sạch sẽ của sân, điều quan trọng là rác không bị tích tụ."

  • "Olen huolissani siitä, että hänellä on taipumus kasata velkaa."

    "Tôi lo lắng rằng anh ấy có xu hướng tích lũy nợ."

  • "Kasatessa tavaroita nurkkiin, tila alkaa tuntua ahtaammalta."

    "Khi tích tụ đồ đạc trong các góc, không gian bắt đầu cảm thấy chật chội hơn."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Eilen kadulla kasattiin roskia iso kasa."

    "Hôm qua, rác đã được chất đống thành một đống lớn trên đường."

  • "Verovelvollisia kasattiin uusia veroja jatkuvasti."

    "Các loại thuế mới liên tục được chất lên người nộp thuế."

  • "Leirintäalueelle kasattiin kaikenlaista tavaraa, kunnes tila loppui."

    "Mọi loại đồ đạc đã được chất đống vào khu cắm trại cho đến khi hết chỗ."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän kasanee rahaa säästötililleen."

    "Anh ấy có lẽ sẽ tích lũy tiền vào tài khoản tiết kiệm của mình."

  • "Tämä yritys kasanee voittoja ensi vuonna."

    "Công ty này có lẽ sẽ tích lũy được lợi nhuận vào năm tới."

  • "Jos hän jatkaa opiskelua, hän kasanee tietoa ja taitoja."

    "Nếu anh ấy tiếp tục học tập, anh ấy có lẽ sẽ tích lũy kiến thức và kỹ năng."