käsite
Định nghĩa & Giải nghĩa "käsite"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Yleinen, abstrakti idea tai ajatus jostakin.
Ý nghĩa của "käsite" trong tiếng Việt
Một ý tưởng trừu tượng; một khái niệm hoặc ý niệm chung.
Câu ví dụ với "käsite"
-
"Tämä on vaikea käsite ymmärtää."
"Đây là một khái niệm khó hiểu."
-
"Käsite 'vapaus' on monimutkainen."
"Khái niệm 'tự do' rất phức tạp."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "käsite"
Đồng nghĩa
Cách dùng "käsite" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana "käsite" vastaa melko tarkasti vietnaminkielistä sanaa "khái niệm". Huomaa ääntäminen ja paino sanalla.
Bảng chia từ (Taivutus) của "käsite"
Bảng chia từ (Declension) cho käsite:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | käsite |
Tämä on tärkeä käsite.
(Đây là một khái niệm quan trọng.)
|
| Biến cách số ít | käsitettä |
En ymmärrä tätä käsitettä.
(Tôi không hiểu khái niệm này.)
|
| Sở hữu cách số ít | käsitteen |
Käsitteen määritelmä on monimutkainen.
(Định nghĩa của khái niệm thì phức tạp.)
|
| Nguyên thể số nhiều | käsitteet |
Nämä ovat tärkeitä käsitteitä.
(Đây là những khái niệm quan trọng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"On vaikea päästä eroon vanhoista käsitteistä."
"Thật khó để thoát khỏi những khái niệm cũ."
-
"Tämä ongelma johtuu väärästä käsitteestä."
"Vấn đề này xuất phát từ một khái niệm sai lầm."
-
"Olen oppinut paljon uutta tästä käsitteestä."
"Tôi đã học được rất nhiều điều mới về khái niệm này."
-
"Minun käsitteeni vapaudesta on erilainen kuin sinun."
"Khái niệm của tôi về tự do khác với của bạn."
-
"Hänen käsitteensä oikeudenmukaisuudesta vaikutti päätökseensä."
"Khái niệm của anh ấy/cô ấy về công bằng đã ảnh hưởng đến quyết định của anh ấy/cô ấy."
-
"Meidän käsitteemme hyvästä elämästä sisältää terveyttä ja onnea."
"Khái niệm của chúng tôi về một cuộc sống tốt đẹp bao gồm sức khỏe và hạnh phúc."