(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa käsitetty
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

käsitetty

/ˈkæsitetty/
được nhận thức
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "käsitetty"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

jonkinlaisena ymmärretty tai ajateltu

Ý nghĩa của "käsitetty" trong tiếng Việt

được hiểu hoặc được nghĩ đến theo một cách cụ thể nào đó

Câu ví dụ với "käsitetty"

  • "Hän on käsitetty yhdeksi sukupolvensa lahjakkaimmista kirjailijoista."

    "Anh ấy được nhận thức là một trong những nhà văn tài năng nhất của thế hệ mình."

  • "Tämä asia on käsitetty väärin tiedotusvälineissä."

    "Vấn đề này đã bị nhận thức sai trên các phương tiện truyền thông."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "käsitetty"

Đồng nghĩa

ymmärretty (được hiểu) tulittu (được giải thích)

Trái nghĩa

Cách dùng "käsitetty" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'käsitetty' thường dùng để chỉ một sự việc, vấn đề hay khái niệm nào đó đã được hiểu theo một cách nhất định. Cần phân biệt với 'ymmärretty', có nghĩa rộng hơn là 'được hiểu' nói chung.

Bảng chia từ (Taivutus) của "käsitetty"