käsitetty
Định nghĩa & Giải nghĩa "käsitetty"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
jonkinlaisena ymmärretty tai ajateltu
Ý nghĩa của "käsitetty" trong tiếng Việt
được hiểu hoặc được nghĩ đến theo một cách cụ thể nào đó
Câu ví dụ với "käsitetty"
-
"Hän on käsitetty yhdeksi sukupolvensa lahjakkaimmista kirjailijoista."
"Anh ấy được nhận thức là một trong những nhà văn tài năng nhất của thế hệ mình."
-
"Tämä asia on käsitetty väärin tiedotusvälineissä."
"Vấn đề này đã bị nhận thức sai trên các phương tiện truyền thông."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "käsitetty"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "käsitetty" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'käsitetty' thường dùng để chỉ một sự việc, vấn đề hay khái niệm nào đó đã được hiểu theo một cách nhất định. Cần phân biệt với 'ymmärretty', có nghĩa rộng hơn là 'được hiểu' nói chung.