käsittelemätön
Định nghĩa & Giải nghĩa "käsittelemätön"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jota ei ole käsitelty; luonnollisessa tai alkuperäisessä tilassa.
Ý nghĩa của "käsittelemätön" trong tiếng Việt
Chưa được xử lý; ở trạng thái tự nhiên hoặc ban đầu.
Câu ví dụ với "käsittelemätön"
-
"Tämä puu on käsittelemätöntä."
"Gỗ này chưa được xử lý."
-
"Käsittelemätön data on vaikea tulkita."
"Dữ liệu chưa được xử lý rất khó giải thích."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "käsittelemätön"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "käsittelemätön" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'käsittelemätön' thường dùng để chỉ vật liệu, thực phẩm hoặc tình huống chưa trải qua quá trình xử lý, chế biến nào. Cần phân biệt với các từ như 'raaka' (thô, sống) khi nói về thực phẩm.