(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kasvaa
A1
verbi A1 Tổng quát

kasvaa

/ˈkɑsʋɑː/
lớn lên
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kasvaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Suureta kooltaan tai määrältään; kehittyä fyysisesti, henkisesti tai emotionaalisesti.

Ý nghĩa của "kasvaa" trong tiếng Việt

Lớn lên về kích thước hoặc số lượng; phát triển về thể chất, tinh thần hoặc cảm xúc.

Câu ví dụ với "kasvaa"

  • "Lapsi kasvaa nopeasti."

    "Đứa bé lớn nhanh."

  • "Yrityksemme on kasvanut viime vuosina."

    "Công ty của chúng tôi đã phát triển trong những năm gần đây."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kasvaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "kasvaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ "kasvaa" diễn tả sự lớn lên, phát triển về nhiều mặt (kích thước, số lượng, thể chất, tinh thần, cảm xúc). Cần phân biệt với các động từ khác chỉ sự phát triển cụ thể hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kasvaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kasvaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kasvan
Minä kasvan isoksi.
(Tôi đang lớn lên.)
sinä (bạn) kasvat
Sinä kasvat nopeasti.
(Bạn lớn nhanh đấy.)
hän (anh/cô ấy) kasvaa
Hän kasvaa puutarhassaan tomaatteja.
(Anh/Cô ấy trồng cà chua trong vườn của mình.)
me (chúng tôi) kasvamme
Me kasvamme yhdessä.
(Chúng tôi cùng nhau lớn lên.)
te (các bạn) kasvatte
Te kasvatatte lapsianne hyvin.
(Các bạn đang nuôi dạy con cái rất tốt.)
he (họ) kasvavat
He kasvavat yrttipuutarhaa parvekkeella.
(Họ đang trồng một vườn thảo mộc trên ban công.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Lapsen on tärkeää saada tukea kasvaessa."

    "Điều quan trọng là đứa trẻ nhận được sự hỗ trợ khi lớn lên."

  • "Kasvaessa ymmärsin, kuinka arvokasta on rauha."

    "Khi lớn lên, tôi hiểu sự bình yên quý giá như thế nào."

  • "Hän oppi uusia asioita kasvaessa ja maailmaa nähdessään."

    "Cô ấy học được những điều mới khi lớn lên và nhìn thấy thế giới."

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Lasten on tärkeää saada mahdollisuus kasvamalla oppimiseen."

    "Điều quan trọng là trẻ em phải có cơ hội học hỏi bằng cách lớn lên."

  • "Kasvamatta jättäminen voi johtaa moniin ongelmiin myöhemmin elämässä."

    "Việc không thể trưởng thành có thể dẫn đến nhiều vấn đề sau này trong cuộc sống."

  • "Hän on aina haaveillut kasvamasta suureksi kirjailijaksi."

    "Anh ấy luôn mơ ước trở thành một nhà văn vĩ đại."