kasvaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "kasvaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Suureta kooltaan tai määrältään; kehittyä fyysisesti, henkisesti tai emotionaalisesti.
Ý nghĩa của "kasvaa" trong tiếng Việt
Lớn lên về kích thước hoặc số lượng; phát triển về thể chất, tinh thần hoặc cảm xúc.
Câu ví dụ với "kasvaa"
-
"Lapsi kasvaa nopeasti."
"Đứa bé lớn nhanh."
-
"Yrityksemme on kasvanut viime vuosina."
"Công ty của chúng tôi đã phát triển trong những năm gần đây."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kasvaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kasvaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Động từ "kasvaa" diễn tả sự lớn lên, phát triển về nhiều mặt (kích thước, số lượng, thể chất, tinh thần, cảm xúc). Cần phân biệt với các động từ khác chỉ sự phát triển cụ thể hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "kasvaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: kasvaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | kasvan |
Minä kasvan isoksi.
(Tôi đang lớn lên.)
|
| sinä (bạn) | kasvat |
Sinä kasvat nopeasti.
(Bạn lớn nhanh đấy.)
|
| hän (anh/cô ấy) | kasvaa |
Hän kasvaa puutarhassaan tomaatteja.
(Anh/Cô ấy trồng cà chua trong vườn của mình.)
|
| me (chúng tôi) | kasvamme |
Me kasvamme yhdessä.
(Chúng tôi cùng nhau lớn lên.)
|
| te (các bạn) | kasvatte |
Te kasvatatte lapsianne hyvin.
(Các bạn đang nuôi dạy con cái rất tốt.)
|
| he (họ) | kasvavat |
He kasvavat yrttipuutarhaa parvekkeella.
(Họ đang trồng một vườn thảo mộc trên ban công.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Lapsen on tärkeää saada tukea kasvaessa."
"Điều quan trọng là đứa trẻ nhận được sự hỗ trợ khi lớn lên."
-
"Kasvaessa ymmärsin, kuinka arvokasta on rauha."
"Khi lớn lên, tôi hiểu sự bình yên quý giá như thế nào."
-
"Hän oppi uusia asioita kasvaessa ja maailmaa nähdessään."
"Cô ấy học được những điều mới khi lớn lên và nhìn thấy thế giới."
-
"Lasten on tärkeää saada mahdollisuus kasvamalla oppimiseen."
"Điều quan trọng là trẻ em phải có cơ hội học hỏi bằng cách lớn lên."
-
"Kasvamatta jättäminen voi johtaa moniin ongelmiin myöhemmin elämässä."
"Việc không thể trưởng thành có thể dẫn đến nhiều vấn đề sau này trong cuộc sống."
-
"Hän on aina haaveillut kasvamasta suureksi kirjailijaksi."
"Anh ấy luôn mơ ước trở thành một nhà văn vĩ đại."