kasvu
Định nghĩa & Giải nghĩa "kasvu"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin koko, määrän tai asteen lisääntyminen.
Ý nghĩa của "kasvu" trong tiếng Việt
Sự tăng trưởng về kích thước, số lượng hoặc mức độ.
Câu ví dụ với "kasvu"
-
"Talouden kasvu on hidastunut."
"Sự tăng trưởng kinh tế đã chậm lại."
-
"Lapsen kasvu on ollut nopeaa."
"Sự tăng trưởng của đứa trẻ diễn ra nhanh chóng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kasvu"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kasvu" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'kasvu' viittaa yleensä sekä fyysiseen kasvuun että abstraktimpaan kehitykseen. Vastaava sana vietnamiksi voi vaihdella kontekstin mukaan (sự phát triển, sự lớn lên).
Bảng chia từ (Taivutus) của "kasvu"
Bảng chia từ (Declension) cho kasvu:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | kasvu |
Kasvu on hidasta.
(Sự tăng trưởng diễn ra chậm chạp.)
|
| Biến cách số ít | kasvua |
Tarvitsemme lisää kasvua.
(Chúng ta cần thêm sự tăng trưởng.)
|
| Sở hữu cách số ít | kasvun |
Kasvun edellytykset ovat hyvät.
(Các điều kiện để tăng trưởng là tốt.)
|
| Nguyên thể số nhiều | kasvut |
Talouden kasvut olivat odotettua suuremmat.
(Sự tăng trưởng kinh tế lớn hơn dự kiến.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hallitus panostaa talouden kasvulle."
"Chính phủ đầu tư vào sự tăng trưởng kinh tế."
-
"Hän antoi kastelukannun kasville kasvulle."
"Cô ấy đưa bình tưới cây cho cây để nó phát triển."
-
"Yrityksen johto asetti selkeät tavoitteet kasvulle."
"Ban lãnh đạo công ty đã đặt ra các mục tiêu rõ ràng cho sự tăng trưởng."
-
"Kasvuna yritys on ollut huimaavaa."
"Với tư cách là sự phát triển, công ty đã rất chóng mặt."
-
"Hän näkee sen kasvuna mahdollisuutena kehittyä."
"Anh ấy coi nó như là một sự phát triển, một cơ hội để phát triển."
-
"Kasvuna tämä projekti on ylittänyt odotukset."
"Như là một sự phát triển, dự án này đã vượt quá mong đợi."