(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa katkeruus
B2
substantiivi B2 Tâm lý học, Hành vi

katkeruus

/ˈkɑtkɛruːs/
tính cay độc
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "katkeruus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tunne tai ominaisuus, joka ilmenee syvänä pettymyksenä tai vihamielisyytenä, usein koetun vääryyden tai epäoikeudenmukaisuuden seurauksena.

Ý nghĩa của "katkeruus" trong tiếng Việt

Tính chất cay độc; ác ý hoặc mong muốn làm tổn thương hoặc gây khó chịu cho người khác.

Câu ví dụ với "katkeruus"

  • "Hänen äänensä oli täynnä katkeruutta, kun hän muisteli menneitä."

    "Giọng cô ấy đầy cay đắng khi cô ấy nhớ lại những chuyện đã qua."

  • "Katkeruus valtasi hänen mielensä epäonnistumisen jälkeen."

    "Sự cay đắng tràn ngập tâm trí anh ấy sau thất bại."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "katkeruus"

Đồng nghĩa

vihamielisyys (tính thù địch) pahoitus (sự phẫn uất)

Trái nghĩa

Cách dùng "katkeruus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'katkeruus' diễn tả một cảm xúc cay đắng, thường là do một trải nghiệm tiêu cực hoặc sự bất công gây ra. Nó mạnh hơn sự buồn bã thông thường và có thể kéo dài.

Bảng chia từ (Taivutus) của "katkeruus"

Bảng chia từ (Declension) cho katkeruus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít katkeruus
Elämä on täynnä katkeruutta.
(Cuộc sống đầy cay đắng.)
Biến cách số ít katkeruutta
En tunne katkeruutta häntä kohtaan.
(Tôi không cảm thấy cay đắng đối với anh ta.)
Sở hữu cách số ít katkeruuden
Katkeruuden juuret ovat syvällä.
(Gốc rễ của sự cay đắng thì rất sâu.)
Nguyên thể số nhiều katkeruudet
Hänen katkeruutensa ovat ymmärrettäviä.
(Sự cay đắng của anh ấy là điều dễ hiểu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Hän lähti talosta katkeruudetta sydämessään."

    "Cô ấy rời khỏi ngôi nhà mà không có sự cay đắng trong tim."

  • "Elämä katkeruudetta on mahdollista, vaikka menneisyys olisi täynnä haasteita."

    "Một cuộc sống không có sự cay đắng là có thể, ngay cả khi quá khứ đầy thách thức."

  • "Lapset leikkivät pihalla katkeruudetta, täysin tietämättöminä maailman ongelmista."

    "Những đứa trẻ chơi trong sân mà không có sự cay đắng, hoàn toàn không biết gì về những vấn đề của thế giới."

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Hänen äänellään oli katkeruudella sävy. (Hänen äänellään oli katkeruudella sävy.)"

    "Giọng của anh ấy có một chút cay đắng."

  • "Katkeruudella hän muisteli menneitä. (Katkeruudella hän muisteli menneitä.)"

    "Với sự cay đắng, anh ấy nhớ lại quá khứ."

  • "Hän vastasi kysymykseen katkeruudella. (Hän vastasi kysymykseen katkeruudella.)"

    "Anh ấy trả lời câu hỏi với sự cay đắng."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän lähti pois katkeruuksineen sydämessään."

    "Cô ấy rời đi với sự cay đắng trong tim."

  • "Vanha mies muisteli menneitä katkeruuksineen ja pettymyksineen."

    "Ông lão hồi tưởng về quá khứ với những cay đắng và thất vọng."

  • "He elivät katkeruuksineen avioliitossa, joka oli täynnä riitoja."

    "Họ sống với sự cay đắng trong một cuộc hôn nhân đầy rẫy những tranh cãi."