kattaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "kattaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Maksaa jokin kokonaisuudessaan tai osittain; vastata kustannuksista.
Ý nghĩa của "kattaa" trong tiếng Việt
Chi trả cho cái gì đó, đặc biệt là toàn bộ chi phí.
Câu ví dụ với "kattaa"
-
"Yritys kattoi kaikki työntekijöiden matkakulut."
"Công ty chi trả tất cả chi phí đi lại của nhân viên."
-
"Vakuutus kattaa vahingot kokonaisuudessaan."
"Bảo hiểm chi trả toàn bộ thiệt hại."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kattaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kattaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'kattaa' thường được dùng khi nói về việc chi trả toàn bộ hoặc phần lớn chi phí của một cái gì đó. Lưu ý sự khác biệt với các động từ khác như 'maksaa' (trả tiền) hoặc 'sijoittaa' (đầu tư). 'Kattaa' nhấn mạnh đến việc trang trải các chi phí.
Bảng chia từ (Taivutus) của "kattaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: kattaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | kattaan |
Minä katatan pöydän.
(Tôi dọn bàn.)
|
| sinä (bạn) | katatat |
Sinä katatat pöydän.
(Bạn dọn bàn.)
|
| hän (anh/cô ấy) | kattaa |
Hän kattaa pöydän.
(Anh ấy/Cô ấy dọn bàn.)
|
| me (chúng tôi) | katatamme |
Me katatamme pöydän.
(Chúng tôi dọn bàn.)
|
| te (các bạn) | katatatte |
Te katatatte pöydän.
(Các bạn dọn bàn.)
|
| he (họ) | katattavat |
He katattavat pöydän.
(Họ dọn bàn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"On tärkeää kattaa kulut ajoissa."
"Việc thanh toán chi phí đúng hạn là rất quan trọng."
-
"Hän sai tehtäväkseen kattaa osan laskusta."
"Anh ấy được giao nhiệm vụ thanh toán một phần hóa đơn."
-
"Yrityksen täytyy kattaa kaikki velat."
"Công ty phải thanh toán tất cả các khoản nợ."
-
"Minä katatan lounaan tänään."
"Hôm nay tôi trả tiền bữa trưa."
-
"Hän kattaa puolet vuokrasta."
"Cô ấy trả một nửa tiền thuê nhà."
-
"Me katamme kaikki kulut."
"Chúng tôi chi trả tất cả các chi phí."