(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kattaa
B1
verbi B1 Kinh tế

kattaa

/ˈkɑtːɑː/
chi trả
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kattaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Maksaa jokin kokonaisuudessaan tai osittain; vastata kustannuksista.

Ý nghĩa của "kattaa" trong tiếng Việt

Chi trả cho cái gì đó, đặc biệt là toàn bộ chi phí.

Câu ví dụ với "kattaa"

  • "Yritys kattoi kaikki työntekijöiden matkakulut."

    "Công ty chi trả tất cả chi phí đi lại của nhân viên."

  • "Vakuutus kattaa vahingot kokonaisuudessaan."

    "Bảo hiểm chi trả toàn bộ thiệt hại."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kattaa"

Đồng nghĩa

maksaa (trả tiền) suorittaa maksu (thực hiện thanh toán)

Trái nghĩa

Cách dùng "kattaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kattaa' thường được dùng khi nói về việc chi trả toàn bộ hoặc phần lớn chi phí của một cái gì đó. Lưu ý sự khác biệt với các động từ khác như 'maksaa' (trả tiền) hoặc 'sijoittaa' (đầu tư). 'Kattaa' nhấn mạnh đến việc trang trải các chi phí.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kattaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kattaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kattaan
Minä katatan pöydän.
(Tôi dọn bàn.)
sinä (bạn) katatat
Sinä katatat pöydän.
(Bạn dọn bàn.)
hän (anh/cô ấy) kattaa
Hän kattaa pöydän.
(Anh ấy/Cô ấy dọn bàn.)
me (chúng tôi) katatamme
Me katatamme pöydän.
(Chúng tôi dọn bàn.)
te (các bạn) katatatte
Te katatatte pöydän.
(Các bạn dọn bàn.)
he (họ) katattavat
He katattavat pöydän.
(Họ dọn bàn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "On tärkeää kattaa kulut ajoissa."

    "Việc thanh toán chi phí đúng hạn là rất quan trọng."

  • "Hän sai tehtäväkseen kattaa osan laskusta."

    "Anh ấy được giao nhiệm vụ thanh toán một phần hóa đơn."

  • "Yrityksen täytyy kattaa kaikki velat."

    "Công ty phải thanh toán tất cả các khoản nợ."

Thì Hiện tại
  • "Minä katatan lounaan tänään."

    "Hôm nay tôi trả tiền bữa trưa."

  • "Hän kattaa puolet vuokrasta."

    "Cô ấy trả một nửa tiền thuê nhà."

  • "Me katamme kaikki kulut."

    "Chúng tôi chi trả tất cả các chi phí."