kauneus
Định nghĩa & Giải nghĩa "kauneus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Esteettisesti miellyttävä ominaisuus tai kokonaisuus; viehättävyys.
Ý nghĩa của "kauneus" trong tiếng Việt
Vẻ đẹp, sắc đẹp; người đẹp, vật đẹp; cái đẹp.
Câu ví dụ với "kauneus"
-
"Luonnon kauneus hämmästyttää minua."
"Vẻ đẹp của thiên nhiên làm tôi kinh ngạc."
-
"Hänen sisäinen kauneutensa on yhtä vaikuttava kuin hänen ulkoinen olemuksensa."
"Vẻ đẹp bên trong của cô ấy cũng ấn tượng như vẻ ngoài của cô ấy."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kauneus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kauneus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'kauneus' thường được dùng để chỉ vẻ đẹp bên ngoài, nhưng cũng có thể ám chỉ vẻ đẹp bên trong, tính cách tốt đẹp. Cần phân biệt với 'ulkonäkö' (diện mạo, bề ngoài).
Bảng chia từ (Taivutus) của "kauneus"
Bảng chia từ (Declension) cho kauneus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | kauneus |
Kauneus on katsojan silmässä.
(Vẻ đẹp nằm trong mắt của người nhìn.)
|
| Biến cách số ít | kauneutta |
Tarvitsen kauneutta elämääni.
(Tôi cần vẻ đẹp trong cuộc sống của mình.)
|
| Sở hữu cách số ít | kauneuden |
Kauneuden tavoittelu voi olla uuvuttavaa.
(Việc theo đuổi vẻ đẹp có thể rất mệt mỏi.)
|
| Nguyên thể số nhiều | kauneudet |
Luonnon kauneudet ovat ihailtavia.
(Vẻ đẹp của thiên nhiên thật đáng ngưỡng mộ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä ihailen kauneuden."
"Tôi ngưỡng mộ vẻ đẹp."
-
"Hän etsii kauneuden kaikkialta."
"Anh ấy tìm kiếm vẻ đẹp ở khắp mọi nơi."
-
"Sinä huomaat kauneuden pienissä asioissa."
"Bạn nhận thấy vẻ đẹp trong những điều nhỏ nhặt."
-
"Hän seisoi siellä kauneuksineen."
"Cô ấy đứng đó với tất cả vẻ đẹp của mình."
-
"Kaupungin kauneuksineen on näkemisen arvoinen."
"Thành phố với vẻ đẹp của nó rất đáng để xem."
-
"Luonto kauneuksineen inspiroi minua."
"Thiên nhiên với vẻ đẹp của nó truyền cảm hứng cho tôi."
-
"Luonnon kauneuden ihailu on tärkeää."
"Việc chiêm ngưỡng vẻ đẹp của thiên nhiên là quan trọng."
-
"Hän puhui taiteen kauneuden ymmärtämisestä."
"Anh ấy đã nói về việc hiểu được vẻ đẹp của nghệ thuật."
-
"Kaupungin kauneuden tähden monet turistit vierailevat siellä."
"Vì vẻ đẹp của thành phố, nhiều khách du lịch đến thăm nơi đó."
-
"Hän löysi rauhan kauneudessa."
"Cô ấy tìm thấy sự bình yên trong vẻ đẹp."
-
"Kauneudessa on usein myös haikeutta."
"Trong vẻ đẹp thường cũng có nỗi u sầu."
-
"Näen kauneudessa jotain syvällistä."
"Tôi thấy điều gì đó sâu sắc trong vẻ đẹp."