(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa käytännöllinen
B1
adjektiivi B1 Triết học, Kinh tế, Thiết kế

käytännöllinen

/ˈkæy̯tænnølˌlinen/
thực dụng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "käytännöllinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Järkevä ja tehokas, joka keskittyy käytännön hyötyyn ja tuloksiin.

Ý nghĩa của "käytännöllinen" trong tiếng Việt

Được thiết kế để hữu ích hoặc thiết thực hơn là hấp dẫn.

Câu ví dụ với "käytännöllinen"

  • "Tämä on hyvin käytännöllinen ratkaisu ongelmaan."

    "Đây là một giải pháp rất thực dụng cho vấn đề."

  • "Hän on käytännöllinen ihminen, joka ei haaveile turhia."

    "Anh ấy là một người thực dụng, không mơ mộng viển vông."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "käytännöllinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

epäkäytännöllinen (thiếu thực tế, không thực dụng)

Cách dùng "käytännöllinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'käytännöllinen' nhấn mạnh tính hữu dụng và hiệu quả trong thực tế. Nó tương đương với việc một vật hoặc ý tưởng có thể được áp dụng dễ dàng và mang lại kết quả cụ thể. Cần phân biệt với 'realistinen' (thực tế), tập trung vào việc phản ánh đúng hiện thực.

Bảng chia từ (Taivutus) của "käytännöllinen"