(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa käytännönläheinen
B1
adjektiivi B1 Giáo dục, Khoa học, Kỹ thuật

käytännönläheinen

/ˈkæy̯tænnø̞nˌlæhe̞i̯ne̞n/
học tập thực tế
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "käytännönläheinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka on lähellä todellisuutta ja käytäntöä; käytännöllinen, realistinen.

Ý nghĩa của "käytännönläheinen" trong tiếng Việt

Liên quan đến kinh nghiệm, tình huống thực tế hoặc hành động hơn là ý tưởng hoặc trí tưởng tượng.

Câu ví dụ với "käytännönläheinen"

  • "Hänellä on käytännönläheinen lähestymistapa ongelmiin."

    "Anh ấy có một cách tiếp cận thực tế đối với các vấn đề."

  • "Koulutusohjelman tulisi olla enemmän käytännönläheinen."

    "Chương trình đào tạo nên thực tế hơn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "käytännönläheinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "käytännönläheinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'käytännönläheinen' nhấn mạnh tính thực tế, gần gũi với kinh nghiệm và tình huống thực tế. Khác với 'teoreettinen' (lý thuyết). Lưu ý cách sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau để nắm bắt sắc thái.

Bảng chia từ (Taivutus) của "käytännönläheinen"