(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa käyttää
A2
verbi A2 Tổng quát

käyttää

/ˈkæy̯tːæː/
vận hành
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "käyttää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Toiminnan ohjaaminen tai hallitseminen; koneen, laitteen tai järjestelmän toiminnan mahdollistaminen ja ylläpitäminen.

Ý nghĩa của "käyttää" trong tiếng Việt

Điều khiển hoạt động của một máy móc, quy trình hoặc hệ thống.

Câu ví dụ với "käyttää"

  • "Tehtävänäsi on käyttää tätä laitetta."

    "Nhiệm vụ của bạn là vận hành thiết bị này."

  • "Hän osaa käyttää tietokonetta erittäin hyvin."

    "Anh ấy biết cách vận hành máy tính rất tốt."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "käyttää"

Đồng nghĩa

operoida (vận hành (trong y học, phẫu thuật))

Cách dùng "käyttää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'käyttää' có nghĩa rộng hơn 'vận hành', bao gồm cả việc sử dụng thông thường. Trong ngữ cảnh máy móc, quy trình, 'käyttää' gần nghĩa với 'vận hành' nhưng cũng có thể chỉ việc 'sử dụng' chúng. Chú ý sự khác biệt này trong các ngữ cảnh cụ thể.

Bảng chia từ (Taivutus) của "käyttää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: käyttää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) käytän
Minä käytän tätä tietokonetta.
(Tôi sử dụng chiếc máy tính này.)
sinä (bạn) käytät
Sinä käytätkö aina aurinkolasit?
(Bạn có luôn đeo kính râm không?)
hän (anh/cô ấy) käyttää
Hän käyttää autoa joka päivä.
(Anh ấy/Cô ấy sử dụng xe hơi mỗi ngày.)
me (chúng tôi) käytämme
Me käytämme suomea puhuessamme.
(Chúng tôi sử dụng tiếng Phần Lan khi chúng tôi nói.)
te (các bạn) käytätte
Te käytättekö tätä ohjelmaa?
(Các bạn có sử dụng chương trình này không?)
he (họ) käyttävät
He käyttävät julkisia kulkuneuvoja.
(Họ sử dụng phương tiện giao thông công cộng.)