(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa käyttämätön
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

käyttämätön

/ˈkæy̯tːæmætøn/
chưa sử dụng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "käyttämätön"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jota ei ole käytetty.

Ý nghĩa của "käyttämätön" trong tiếng Việt

Chưa được sử dụng; không được sử dụng.

Câu ví dụ với "käyttämätön"

  • "Uusi puhelin on vielä käyttämätön."

    "Điện thoại mới vẫn chưa được sử dụng."

  • "Tämä huone on ollut käyttämätön jo pitkään."

    "Căn phòng này đã không được sử dụng trong một thời gian dài."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "käyttämätön"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "käyttämätön" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa merkitykseltään suunnilleen ilmausta 'ei ole käytetty'. Huomaa, että 'käyttää' on verbi, joka tarkoittaa 'käyttää' ja 'käyttämätön' on sen negaatio.

Bảng chia từ (Taivutus) của "käyttämätön"