(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa käyttäytyä
A2
verbi A2 Hành vi, Giao tiếp

käyttäytyä

/ˈkæy̯tːæy̯tyæː/
cư xử
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "käyttäytyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

toimia tietyllä tavalla, menetellä; olla käytökseltään tietynlainen

Ý nghĩa của "käyttäytyä" trong tiếng Việt

Cư xử, hành xử theo một cách cụ thể; cư xử đúng mực, lịch sự.

Câu ví dụ với "käyttäytyä"

  • "Hänen täytyy oppia käyttäytymään."

    "Anh ấy cần phải học cách cư xử."

  • "Lapset käyttäytyivät huonosti."

    "Bọn trẻ đã cư xử không tốt."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "käyttäytyä"

Đồng nghĩa

toimia (hành động, hoạt động) esiintyä (thể hiện, xuất hiện)

Cách dùng "käyttäytyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường dùng để chỉ cách một người hành xử hoặc cư xử trong một tình huống cụ thể. Cần phân biệt với 'toimia' (hoạt động, làm việc) và 'menetellä' (tiến hành, làm theo một cách nào đó). 'Käyttäytyä' nhấn mạnh vào thái độ và hành vi ứng xử.

Bảng chia từ (Taivutus) của "käyttäytyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: käyttäytyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) käyttäydyn
Minä käyttäydyn aina kohteliaasti.
(Tôi luôn cư xử lịch sự.)
sinä (bạn) käyttäydyt
Sinä käyttäydyt hyvin juhlissa.
(Bạn cư xử rất tốt tại bữa tiệc.)
hän (anh/cô ấy) käyttäytyy
Hän käyttäytyy aina asiallisesti.
(Anh/Cô ấy luôn cư xử đúng mực.)
me (chúng tôi) käyttäydymme
Me käyttäydymme sääntöjen mukaisesti.
(Chúng tôi cư xử theo đúng quy tắc.)
te (các bạn) käyttäydytte
Te käyttäydytte esimerkillisesti.
(Các bạn cư xử một cách gương mẫu.)
he (họ) käyttäytyvät
He käyttäytyvät kuin lapset.
(Họ cư xử như trẻ con.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Hänen oli pakko lopettaa huonosti käyttäytyessä."

    "Anh ta buộc phải dừng lại khi cư xử tệ."

  • "Käyttäytyessäsi asiallisesti, saat hyvän vaikutelman."

    "Khi bạn cư xử đúng mực, bạn sẽ tạo được ấn tượng tốt."

  • "Opettaja varoitti oppilaita huonosti käyttäytyessä seuraamuksista."

    "Giáo viên cảnh báo học sinh về hậu quả khi cư xử không tốt."

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en käyttäydy huonosti."

    "Tôi không cư xử tệ."

  • "Hän ei käyttäydy kuin aikuinen."

    "Anh ấy/Cô ấy không cư xử như một người lớn."

  • "Me emme käyttäydy noin julkisesti."

    "Chúng tôi không cư xử như vậy ở nơi công cộng."