(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa käyttäytyminen
B1
substantiivi B1 Tâm lý học, Xã hội học, Đời sống hàng ngày

käyttäytyminen

/ˈkæy̯tːæy̯tyminen/
hành vi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "käyttäytyminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tapa, jolla joku toimii tai käyttäytyy, erityisesti toisia ihmisiä kohtaan.

Ý nghĩa của "käyttäytyminen" trong tiếng Việt

Cách một người hành động hoặc cư xử, đặc biệt là đối với người khác.

Câu ví dụ với "käyttäytyminen"

  • "Hänen käyttäytymisensä oli epäsopivaa."

    "Hành vi của anh ấy không phù hợp."

  • "Lasten käyttäytyminen parani huomattavasti."

    "Hành vi của bọn trẻ đã cải thiện đáng kể."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "käyttäytyminen"

Đồng nghĩa

Cách dùng "käyttäytyminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'käyttäytyminen' thường được dùng để chỉ hành vi nói chung của một người. Nó tương đương với 'hành vi' trong tiếng Việt, nhưng đôi khi có thể mang sắc thái trang trọng hơn. Cần phân biệt với 'toiminta' (hoạt động) và 'menettelytapa' (phương thức hành động).

Bảng chia từ (Taivutus) của "käyttäytyminen"

Bảng chia từ (Declension) cho käyttäytyminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít käyttäytyminen
Hänen käyttäytyminen oli outoa.
(Hành vi của anh ấy thật kỳ lạ.)
Biến cách số ít käyttäytymistä
Opettaja tarkkailee oppilaiden käyttäytymistä.
(Giáo viên quan sát hành vi của học sinh.)
Sở hữu cách số ít käyttäytymisen
Käyttäytymisen muutoksilla voi olla monia syitä.
(Sự thay đổi trong hành vi có thể có nhiều nguyên nhân.)
Nguyên thể số nhiều käyttäytymiset
Lasten käyttäytymiset olivat hyvin erilaisia.
(Các hành vi của bọn trẻ rất khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Olin pettynyt hänen käyttäytymisestään."

    "Tôi đã thất vọng về cách cư xử của anh ấy."

  • "Lapset oppivat paljon käyttäytymisestä vanhemmiltaan."

    "Trẻ em học được rất nhiều về cách cư xử từ cha mẹ của chúng."

  • "Hänen ystävällisyytensä johtui hyvästä käyttäytymisestä."

    "Sự tử tế của anh ấy là do cách cư xử tốt."

Cách Trong (Inessive)
  • "Hänen käyttäytymisessään on parantamisen varaa."

    "Cần phải cải thiện trong cách cư xử của anh ấy/cô ấy."

  • "Lasten käyttäytymisessä on huomattu selvä muutos koulussa."

    "Một sự thay đổi rõ rệt đã được nhận thấy trong cách cư xử của bọn trẻ ở trường."

  • "Käyttäytymisessäsi on jotain outoa tänään."

    "Có điều gì đó lạ trong cách cư xử của bạn hôm nay."

Nguyên thể (Nominative)
  • "Hänen käyttäytyminen oli todella epäkohteliasta."

    "Cách cư xử của anh ấy thật sự rất bất lịch sự."

  • "Lasten käyttäytyminen riippuu paljon kasvatuksesta."

    "Cách cư xử của trẻ em phụ thuộc nhiều vào sự giáo dục."

  • "Hyvä käyttäytyminen on tärkeää työpaikalla."

    "Cách cư xử tốt rất quan trọng ở nơi làm việc."