käyttökelvoton
Định nghĩa & Giải nghĩa "käyttökelvoton"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jota ei voi käyttää; hyödytön, toimimaton.
Ý nghĩa của "käyttökelvoton" trong tiếng Việt
Không thể sử dụng được; vô dụng.
Câu ví dụ với "käyttökelvoton"
-
"Tämä puhelin on käyttökelvoton, koska se on rikki."
"Điện thoại này không dùng được vì nó bị hỏng."
-
"Vanha tietokoneeni on nyt käyttökelvoton uusien ohjelmien kanssa."
"Máy tính cũ của tôi giờ không dùng được với các chương trình mới."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "käyttökelvoton"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "käyttökelvoton" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này thường được dùng khi nói về một vật gì đó bị hỏng hoặc không còn phù hợp để sử dụng. Nên chú ý đến sự khác biệt với các từ như 'epäkunnossa' (bị hỏng) và 'turha' (vô ích).