(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kehittää
B1
verbi B1 Ngôn ngữ học, Viết lách

kehittää

/ˈkehitetːæ/
nghĩ ra một cụm từ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kehittää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Suunnitella tai luoda uusi järjestelmä, tuote tai idea huolellisesti.

Ý nghĩa của "kehittää" trong tiếng Việt

Lên kế hoạch hoặc phát minh (một quy trình, hệ thống hoặc cơ chế phức tạp) bằng cách suy nghĩ cẩn thận.

Câu ví dụ với "kehittää"

  • "Yrityksemme kehittää uusia teknologioita."

    "Công ty chúng tôi đang phát triển các công nghệ mới."

  • "Tutkijat kehittivät uuden rokotteen."

    "Các nhà nghiên cứu đã phát triển một loại vắc-xin mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kehittää"

Đồng nghĩa

Cách dùng "kehittää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kehittää' thường được dùng khi nói về việc phát triển một cái gì đó mới, phức tạp và đòi hỏi sự suy nghĩ, lên kế hoạch kỹ lưỡng. Nó khác với 'löytää' (tìm thấy) ở chỗ 'kehittää' mang ý nghĩa chủ động tạo ra, còn 'löytää' là khám phá ra cái đã tồn tại.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kehittää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kehittää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kehitän
Minä kehitän uusia ohjelmistoja.
(Tôi đang phát triển phần mềm mới.)
sinä (bạn) kehität
Sinä kehität itseäsi jatkuvasti.
(Bạn liên tục phát triển bản thân.)
hän (anh/cô ấy) kehittää
Hän kehittää uusia ideoita.
(Anh ấy/Cô ấy đang phát triển những ý tưởng mới.)
me (chúng tôi) kehitämme
Me kehitämme yhdessä ratkaisuja.
(Chúng tôi cùng nhau phát triển các giải pháp.)
te (các bạn) kehitätte
Te kehitätte tuotteitamme.
(Các bạn đang phát triển sản phẩm của chúng tôi.)
he (họ) kehittävät
He kehittävät teknologiaa tulevaisuutta varten.
(Họ đang phát triển công nghệ cho tương lai.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en kehitä uusia sovelluksia tällä hetkellä."

    "Tôi không phát triển ứng dụng mới vào lúc này."

  • "Hän ei ole kehittänyt mitään hyödyllistä tähän mennessä."

    "Anh ấy/Cô ấy vẫn chưa phát triển bất cứ thứ gì hữu ích cho đến nay."

  • "Me emme kehittäisi parempaa ratkaisua, vaikka yrittäisimme."

    "Chúng tôi sẽ không phát triển một giải pháp tốt hơn, ngay cả khi chúng tôi cố gắng."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Uutta sovellusta kehitettiin viime vuonna."

    "Một ứng dụng mới đã được phát triển vào năm ngoái."

  • "Kaupungin keskustaa kehitettiin aktiivisesti 1970-luvulla."

    "Trung tâm thành phố đã được tích cực phát triển vào những năm 1970."

  • "Tätä lääkettä kehitettiin pitkään ja huolellisesti."

    "Loại thuốc này đã được phát triển trong một thời gian dài và cẩn thận."