(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kehittyä
B1
verbi B1 Tổng quát

kehittyä

/ˈkehittyæ/
phát triển
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kehittyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Edistyä, kasvaa, muuttua paremmaksi tai monipuolisemmaksi.

Ý nghĩa của "kehittyä" trong tiếng Việt

phát triển, tiến triển, mở rộng, trưởng thành

Câu ví dụ với "kehittyä"

  • "Hän on kehittynyt paljon laulajana."

    "Cô ấy đã phát triển rất nhiều như một ca sĩ."

  • "Yrityksen on pakko kehittyä pysyäkseen kilpailukykyisenä."

    "Công ty buộc phải phát triển để duy trì tính cạnh tranh."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kehittyä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "kehittyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kehittyä' thường được dùng để chỉ sự phát triển về chất lượng, kỹ năng, hoặc quy mô. Cần phân biệt với 'kasvaa' (lớn lên, tăng trưởng về kích thước). Ví dụ, một đứa trẻ 'kasvaa' về chiều cao, nhưng 'kehittyy' về trí tuệ.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kehittyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kehittyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kehityn
Minä kehityn koko ajan.
(Tôi đang phát triển mọi lúc.)
sinä (bạn) kehityt
Sinä kehityt nopeasti.
(Bạn đang phát triển nhanh chóng.)
hän (anh/cô ấy) kehittyy
Hän kehittyy urallaan.
(Anh ấy/Cô ấy đang phát triển trong sự nghiệp của mình.)
me (chúng tôi) kehitymme
Me kehitymme yhdessä.
(Chúng tôi cùng nhau phát triển.)
te (các bạn) kehitytte
Te kehitytte harjoittelun myötä.
(Các bạn đang phát triển nhờ luyện tập.)
he (họ) kehittyvät
He kehittyvät jatkuvasti.
(Họ liên tục phát triển.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo kehittynyt paljon uuden harrastukseni parissa, kun ystäväni liittyi mukaan."

    "Tôi đã phát triển rất nhiều nhờ sở thích mới của mình khi bạn tôi tham gia."

  • "Hän oli kehittynyt laulajana niin paljon, että hänet valittiin kuoron solistiksi."

    "Cô ấy đã phát triển rất nhiều với tư cách là một ca sĩ đến nỗi cô ấy đã được chọn làm nghệ sĩ độc tấu của dàn hợp xướng."

  • "Me olimme kehittyneet tiiminä huomattavasti, ennen kuin projektin aikataulu muuttui."

    "Chúng tôi đã phát triển đáng kể như một đội trước khi lịch trình của dự án thay đổi."