(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kehittymässä
B1
verbi B1 Phát triển cá nhân, Sinh học, Tài chính

kehittymässä

/'kehitymæsːæ/
đang trưởng thành
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kehittymässä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olemassaolon tai toiminnan muuttuminen asteittain monimutkaisemmaksi, edistyneemmäksi tai täydellisemmäksi.

Ý nghĩa của "kehittymässä" trong tiếng Việt

Quá trình trở nên trưởng thành; phát triển về mặt cảm xúc, thể chất hoặc trí tuệ.

Câu ví dụ với "kehittymässä"

  • "Hän on kehittymässä taitavaksi muusikoksi."

    "Anh ấy đang trưởng thành thành một nhạc sĩ tài năng."

  • "Teknologia on kehittymässä nopeasti."

    "Công nghệ đang phát triển nhanh chóng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kehittymässä"

Đồng nghĩa

kasvamassa (đang lớn lên)

Trái nghĩa

taantumassa (đang suy thoái)

Cách dùng "kehittymässä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'kehittymässä' diễn tả quá trình đang diễn ra, tương tự như 'đang' trong tiếng Việt. Chú ý đến sự khác biệt giữa 'kehittyä' (phát triển) và 'kehittymässä' (đang phát triển).

Bảng chia từ (Taivutus) của "kehittymässä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kehittyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kehityn
Minä kehityn jatkuvasti työssäni.
(Tôi liên tục phát triển trong công việc của mình.)
sinä (bạn) kehityt
Sinä kehityt nopeasti tässä projektissa.
(Bạn đang phát triển nhanh chóng trong dự án này.)
hän (anh/cô ấy) kehittyy
Hän kehittyy koko ajan paremmaksi laulajaksi.
(Cô ấy ngày càng phát triển thành một ca sĩ giỏi hơn.)
me (chúng tôi) kehitymme
Me kehitymme yhdessä tiiminä.
(Chúng tôi cùng nhau phát triển như một đội.)
te (các bạn) kehitytte
Te kehitytte huomattavasti harjoitellessanne.
(Các bạn phát triển đáng kể khi luyện tập.)
he (họ) kehittyvät
He kehittyvät oppiessaan uusia asioita.
(Họ phát triển khi học những điều mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Hoàn thành
  • "Teknologia on kehittynyt huimasti viime vuosikymmeninä."

    "Công nghệ đã phát triển vượt bậc trong những thập kỷ gần đây."

  • "Hänen kielitaitonsa on kehittynyt paljon sen jälkeen, kun hän muutti Suomeen."

    "Kỹ năng ngôn ngữ của anh ấy đã phát triển rất nhiều kể từ khi anh ấy chuyển đến Phần Lan."

  • "Kaupungin keskusta on kehittynyt merkittävästi viimeisen remontin jälkeen."

    "Trung tâm thành phố đã phát triển đáng kể sau lần cải tạo cuối cùng."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin luullut, että yritys oli jo kehittynyt menestyväksi ennen kuin luin uutiset sen konkurssista."

    "Tôi đã nghĩ rằng công ty đã phát triển thành công trước khi tôi đọc tin tức về sự phá sản của nó."

  • "Hän oli kehittynyt taitavaksi muusikoksi, kun hän oli harjoitellut vuosia."

    "Anh ấy đã phát triển thành một nhạc sĩ tài năng sau khi luyện tập nhiều năm."

  • "Me olimme kehittyneet ystävinä jo ennen kuin aloimme työskennellä yhdessä."

    "Chúng tôi đã phát triển thành bạn bè trước khi chúng tôi bắt đầu làm việc cùng nhau."

Thì Hiện tại
  • "Teknologia kehittyy jatkuvasti."

    "Công nghệ đang phát triển liên tục."

  • "Hänen kielitaitonsa kehittyy nopeasti opiskelun myötä."

    "Khả năng ngôn ngữ của anh ấy đang phát triển nhanh chóng nhờ việc học tập."

  • "Kaupunkialue kehittyy ja modernisoituu koko ajan."

    "Khu vực thành phố đang phát triển và hiện đại hóa mọi lúc."