kehityssuunta
Định nghĩa & Giải nghĩa "kehityssuunta"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Kehityksen suunta tai tapa, johon jokin on menossa tai muuttumassa.
Ý nghĩa của "kehityssuunta" trong tiếng Việt
Quá trình phát triển hoặc cải thiện; quá trình dần trở nên lớn hơn, tốt hơn, mạnh mẽ hơn hoặc tiến bộ hơn.
Câu ví dụ với "kehityssuunta"
-
"Yhtiön kehityssuunta on kohti kansainvälistymistä."
"Hướng phát triển của công ty là hướng tới quốc tế hóa."
-
"Teknologian kehityssuunta on yhä enemmän kohti tekoälyä."
"Hướng phát triển của công nghệ ngày càng hướng tới trí tuệ nhân tạo."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kehityssuunta"
Đồng nghĩa
Cách dùng "kehityssuunta" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa suunnilleen tiếng Việt 'sự phát triển theo hướng'. Huomaa, että 'kehitys' tarkoittaa kehitystä yleisesti, kun taas 'suunta' tarkoittaa suuntaa. Yhdessä ne muodostavat yhdistelmän, joka viittaa tiettyyn kehityksen suuntaan.
Bảng chia từ (Taivutus) của "kehityssuunta"
Bảng chia từ (Declension) cho kehityssuunta:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | kehityssuunta |
Uusi kehityssuunta on lupaava.
(Một hướng phát triển mới đầy hứa hẹn.)
|
| Biến cách số ít | kehityssuuntaa |
Etsimme uutta kehityssuuntaa yrityksellemme.
(Chúng tôi đang tìm kiếm một hướng phát triển mới cho công ty của mình.)
|
| Sở hữu cách số ít | kehityssuunnan |
Kehityssuunnan vaikutus on merkittävä.
(Ảnh hưởng của hướng phát triển là đáng kể.)
|
| Nguyên thể số nhiều | kehityssuunnat |
Eri kehityssuunnat ovat mahdollisia.
(Các hướng phát triển khác nhau đều có thể.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hallituksen uusi politiikka vaikuttaa yrityksen kehityssuuntaan."
"Chính sách mới của chính phủ ảnh hưởng đến hướng phát triển của công ty."
-
"Olen huolissani siitä, mihin kehityssuuntaan maailma on menossa."
"Tôi lo lắng về hướng phát triển mà thế giới đang đi đến."
-
"Tutkimus osoittaa selkeän kehityssuuntaan kohti kestävämpää energiaa."
"Nghiên cứu cho thấy một hướng phát triển rõ ràng hướng tới năng lượng bền vững hơn."
-
"Valtion taloutta pitäisi hoitaa pitkäjänteisemmin, eikä vain lyhyin kehityssuunnin."
"Nền kinh tế quốc gia nên được quản lý một cách dài hạn hơn, chứ không chỉ bằng những hướng phát triển ngắn hạn."
-
"Yrityksen kannattaa edetä harkiten ja oikein kehityssuunnin, jotta vältytään suurilta tappioilta."
"Công ty nên tiến hành một cách thận trọng và đúng hướng phát triển để tránh những tổn thất lớn."
-
"Uutta teknologiaa tulee hyödyntää viisaasti ja kestävän kehityksen suotuisin kehityssuunnin."
"Công nghệ mới nên được sử dụng một cách khôn ngoan và theo hướng phát triển thuận lợi nhất của sự phát triển bền vững."
-
"Yrityksemme kehityssuuntamme on kohti kestävämpää toimintaa."
"Hướng phát triển của công ty chúng ta là hướng tới hoạt động bền vững hơn."
-
"Olen tyytyväinen kaupungin kehityssuuntaansa, sillä se panostaa vihreisiin arvoihin."
"Tôi hài lòng với hướng phát triển của thành phố, vì nó đầu tư vào các giá trị xanh."
-
"Hänen kehityssuuntansa uralla on ollut vaikuttava, nousujohteinen ja nopea."
"Hướng phát triển trong sự nghiệp của anh ấy thật ấn tượng, đi lên và nhanh chóng."